Trần Ngọc Bảo

 

o dt 1. chị hoặc em gi của cha, c. 2. c, từ dng để xưng h với một c gi:

         Khoai to vồn th tốt cộ,

Đậu ba l vừa vun.

         G mất mẹ th lu khun,

         Tui thiếu o thậm khổ,

         O thiếu tui cũng thậm khổ (h)

 

Cn trời cn nước cn non,

Cn o bn rượu, anh cn say sưa. (ca dao)         

ọ kn ng (lng) mệt chết đi được. May m thầy bắt chạy chỉ ba vng chơ cn chạy bốn vng th tụi mnh ọ kn a nghe.

oc tt 1. hỏng: Rứa l oc rồi; 2. qu tẩy (đnh bi x lc, x dch, qu 21)

oai Nh oi

oai vai tt oai vệ: n mặc đồ vt v ng cũng oai vai ra phết ơ chơ!

c nc (+N) tt căng phồng như bụng c nc; chc nc (N): Ci bụng mi c nc rứa m cn đi ăn nữa ? Mi khng sợ hắn bể hay răng?

c tiu (+N) ng b hạt tiu, nhỏ m khn: Đừng thấy hắn nhỏ m coi thường, c tiu đ.

oi dt giỏ dng để đi chợ hay đựng c mới bắt được. Thường được pht m l oai:

   Chồng ti như thể ci oi

   Nay dọp, mai dẹp, ti cũng coi bằng vng. (h ru con)

oi vịt dt oi đựng c c dạng bầu như thn hnh con vịt.

oi oc đgt ao ước: Thấy mấy đứa nhỏ hng xm cầm lồng đn đi chơi thằng cu nh tui cứ oi oc c một ci. X ằm oi ằm oc

om (+N) dt niu (B), nồi lm bằng đất nhỏ để kho, nấu: C om c mạ để trong cụi, lấy m ăn đi.

   đgt o bế: Hắn om thằng bo nớ để cua con em l con Xu chơ chi?

m (+N) pht qu ( ch bai) Người chi m xấu m  Hi m  Thi m  Học dốt m.

ỏm c tt điếc tai: Thi đừng ni nữa, ỏm c lắm.

ong v vẹ dt (động vật) ong v vẽ: Coi chừng nghe, người ta ni ong v vẹ đt nẻ lưỡi cy đ.

oỏng ẻng đgt ng nh (N), lm điệu, lm dng: Muốn ni chi th ni mau ln, đừng c oỏng ẻng nữa.

p (+N) tt teo tp, bộng ruột: Mấy bữa ni trăng sng cua p hết, đừng đi bắt lm chi.

t (+N) dt gy, phần sau cổ, pht m l oc: Để nắng chiếu sau t như rứa dễ nhức đầu lắm đ, kiếm ci nn m đội v con nờ!

tt tham: Đồ t ăn; một mnh mi mần hết hai t th mấy người khc cn chi m ăn?

dề tt, trgt xấu hổ: Lm chi m ốt dột dề rứa khng biết?

lng dt tr chơi ăn quan (B). Tr chơi xếp v ri sỏi vo những kẻ trn mặt đất.

rờ lui đgt (Php au revoir +Việt) rt lui: Bước v nh thấy ng b em ngồi đọc bo trn ghế ph tơi l tui rờ lui liền.

thi rồi ng 1. muộn qu rồi: Tới khi anh về th thi rồi, thằng em đ bỏ nh ra đi. 2. hỏng rồi: Mnh lm bi ton xong, đang đọc lại th thằng bạn pha trước đụng ci tay đổ bnh mực, rứa l thi rồi, bi thi lem luốc hết.

dt ci ni: Treo ổ cho mạ ru em thc, con.

ốc mưu dt (động vật) ốc bưu; ốc bươu.

ổi sẻ (+N) dt (thv) ổi hoang (N), loại ổi c tn khoa học l Psidium littoral Raddi, tri nhỏ bằng tri chanh, đường knh 2,5-3 cm. Ổi l cy tiểu mộc, cao 3-6m. Tri ổi cung cấp nhiều vitamin A v C. L ổi được dng để gi tr, một mn thịt lm chua giống nem, c tc dụng trị đau bụng tiu chảy, chống nhiễm virus v vi khuẩn đường ruột. Chất cht trong ổi lm giảm nhu động dạ dy v ruột, giảm cơ đau co thắt ruột.

ổi x lỵ (+N) dt (thv) ổi vườn (N), loại ổi c tn khoa học l Psidium guajava, tri to bằng nắm tay, đường knh ln đến 10cm, thịt trắng hoặc phớt hồng, c thể nặng gần cả kg. Ngy nay c nhiều giống đa bội thể cho tri to c ruột trắng, hay vng nhạt hay phớt hồng.

ốm (+N) tt gầy (B): Thằng nhỏ ni răng m ốm rứa h?

ốm c tong c teo ng gầy g (B): Thằng ni ăn cũng nhiều m răng cứ ốm c tong c teo ri h?

ốm giơ xương (+N) tt gầy rộc (B): Thằng Hải sứt mui khng biết bị bịnh chi m ốm giơ xương.

ốm nhch (+N) Nh ốm c tong c teo

ốm nheo ốm nhch Nh ốm nhch

ốm nhom (+N) Nh ốm c tong c teo

ốm teo (+N) Nh ốm c tong c teo

ốm như cy tăm ng ốm như c ma (N), gầy như hạc (B): Thằng nớ ốm như cy tăm rứa chắc khng bị bắt lnh m!

ốm như con mắm mi Nh ốm như cy tăm

ốm như con yu bnh nậm ng gầy nhom: Mi học hnh dữ qu hay răng m ốm như con yu bnh nậm rứa?

ốm như que củi (+N) ng gầy như que củi: Vợ thầy thuốc m lại ốm như que củi m lạ chơ!

ốm o xo bại ng gầy g v yếu đuối: Thằng nớ khng biết c ht xch chi khng m ốm o xo bại rứa h?

ốm tong ốm teo (+N) ng ốm c tong c teo.

n dt, đt ng nội, ng ngoại: n nội tui năm ni hơn chn mươi rồi. n đi thong thả cả bổ.

n bộ dt thi gim.

n gia dt cha vợ, cha chồng

n mệ dt ng b: n mệ tui tra cả rồi.

ng bin dt chức vụ trong lng hồi xưa lm cng việc thư k, ghi chp cc việc chi tiu, nội dung cc buổi họp của hội đồng lng. X hội đồng lng

ng kẹ (+N) ngo ộp, ngao (B), nhn vật tưởng tượng dng để dọa trẻ con: Nn đi khng thi mạ ku ng kẹ tới a chừ!

ng nc dt ng đầu rau (B), ba cục gạch k lm bếp: ng nc cũ thay đi th đem để m mạ h?

ng ni b t dt người tai to mặt lớn, c địa vị x hội: Đm cưới con trai tui tui mời ton ng ni b t cả.

ng ọ Nh ng kẹ

ng trm dt chức vụ phụ trch an ninh của xm hồi xưa.

ng xạ dt người lin lạc giữa ban l hương với xm.

ng xu dt người lo việc lặt vặt, phục vụ trong cc buổi họp hnh, tế lễ của lng.

ốt c tt cảm thấy xấu hổ, nổi da g: Quyển lịch của eng ai cho m ốt c rứa? Ton l con gi ăn mặc giơ bụ giơ khu cả!

ốt dột (+N) tt kỳ cục, đng xấu hổ: Ốt dột chưa tề! Thằng nớ lớn sầm sầm rồi m cn chạy ra ngoi mưa tắm ở lỗ với tụi con nt.

ơ dt ci ấm sắc thuốc: Kiếm cho ba ci ơ sắc thuốc cho n đi con.

ở lỗ nhộng nhộng ng ở truồng chng nhỏng (N), (ni về con trai) khng mặc o quần để chim lng thng: Thằng ni lớn lớn rồi răng m ở lỗ nhộng nhộng rứa?

ở một chắc ng ở một mnh: Con lớn đi ở ring hết rồi, chừ ng Chiu ở một chắc thiệt tội.

ở nể đgt ngồi khng, khng lm việc: Tm khng ra việc chi lm, cứ ở nể hoi thiệt l chn.

   dt (đv) (lng) con ch: Chắc l chưa ai cho con ở nể ăn hay răng m hắn ngồi buồn xo rứa h?

ở nơi nam non chch che ng ở nơi khng ai biết: Đừng hỏi thằng Tri nữa, hắn ở nơi nam non chch che , nỏ ni cho ai biết cả.

ở qu ng ở gi (N), khng lập gia đnh khi đ qua tuổi trưởng thnh: Tui th ở qu cn hơn đi lm hầu cho người ta.

ở tệ (+N) ng cư xử tệ bạc: Mấy chị du tui ở tệ với tui lắm nhưng để giữ ha kh trong gia tộc tui bỏ qua hết.

ở tớ ng ở đợ, lm đầy tớ: Tui th lm lụng cực nhọc cn hơn đi ở tớ cho nh giu.

ơi đt (biến m) (lng H Trung thuộc huyện Ph Lộc) ai: Ơi m ni rứa răng chừ? Ai m ni thế bao giờ?

ơn thay ng may mắn thay: Ơn thay tao cũng chưa nhờ chi hắn; khng th nghe hắn kể cng cũng điếc lỗ nhĩ rồi.

ớn c (+N) Nh ngn tới xoy thượng: Ng dĩa thịt ba chỉ l tui thấy ớn c rồi!

ớt dằm dt ớt dng muỗng để xắn v nghiền cho cc ti chất cay trong vỏ tri ớt vỡ ra, cn gọi l ớt xắm hay ớt xắn.

ớt cha vi dt (thv) tri của cy thuộc chi Capsicum, họ c Solanaceae, ớt cha vi l loại tri rất to, di từ 10 cm đến 15 cm, mu xanh, đỏ, khng cay bằng ớt hiểm.

ớt hiểm (+N) dt (thv) ớt nhỏ tri, thường c mu đỏ, trắng hoặc tm, rất cay.

ớt kh dt ớt phơi nắng cho kh, sau đ c thể để nguyn tri để kho c, hoặc tn ra nhỏ cũng để nm đồ ăn hoặc tn thật nhuyễn gọi l ớt mu để rắc ln nhiều loại đồ ăn như kho, xo, canh.

ớt lồng đn dt (thv) ớt ty (B), ớt c chua (N), ớt ngọt, loại ớt to c hnh như quả chung, trồng ở Đ Lạt, nn cũng gọi l ớt chung hay ớ Đ Lạt, hầu như khng cay: Ba ci thứ ớt ngọt ni bỏ v cho đẹp chơ c cay co chi m!

ớt mu dt loại ớt bột tn mịn, t cay, thường rắc trn bề mặt nước canh, đồ xo cho c mu m.

ớt mọi dt (thv) ớt tri nhỏ, thường c mu đen pha với mu xanh lục đậm, rất cay.

ớt tương dt ớt được chế biến thnh m thứ nước c đặc, mu đỏ, c hai loại, một loại cn nguyn hạt v vỏ ớt để ăn với bn b, một loại được xay nhuyển thnh nước sền sệt, đng chai, khng cay lắm để nm vo nhiều loại thức ăn hoặc để chấm.

ớt xanh dt (thv) ớt c mu xanh l cy, khng cay nhiều như ớt hiểm, ớt mọi nhưng gin v c mi thơm đặc trưng cho nn người ta thch cắn ăn hoặc dằm trong nước mắm chấm bnh nậm, bnh bo, bnh bột lọc.        

ớt xắm Nh ớt dằm

ớt xắn Nh ớt dằm

ớt xắt dt ớt được cắt thnh từng lt mỏng khi ăn, nếu bỏ vo nước mắm, hay x dầu sẽ khng cay bằng ớt dằm v c một số ti chất cay trong vỏ tri ớt khng bị dao đụng tới.

ớt x dt ớt dng tay để x chứ khng xắt v cay hơn ớt xắt.

                                                                                                                                   

 

TRỞ VỀ MỤC LỤC

 

 

art2all.net