Trần Ngọc Bảo

 

qua (+N) đt (ngi thứ nhất) ti, anh (thường xưng h với người yu hoặc người nhỏ tuổi hơn):

   Thẳng mực Tu th đau lng gỗ,

   Qua khng phải con người dnh dỗ chi ai.

   Địa bn nhắm hướng cn sai,

   Vợ với chồng kia chưa chắc, gi với trai chắc g.(ca dao)

qua sng gặp đ ng gặp hon cảnh thuận lợi: Tui gặp eng ở chỗ ni đy cũng như qua sng gặp đ, thiệt l qu bu!

qua sng về đ ng gặp nhau thong qua: Bọn mnh l hng xm lng giềng lu đời lu kiếp với nhau chơ c phải l qua sng về đ m m eng ăn ni hết ci hết nước như rứa.

qu cỡ thợ mộc (+N) ng hết mức: Hm qua d Chưởng đi hai họ một bữa sang qu cỡ thợ mộc lun!

qu cng ng bất đắc dĩ: Qu cng tui mới tới đy nhờ anh chị gip đỡ.

qu lố (+N) tt qu mức bnh thường: Mợ Mn cho mấy đứa con gi ăn diện qu lố.

qu s (+N) trgt hết sức: Ti qua tui tức ng dn qu s: con đau m ng cứ ngy kh kh.

quả bồng dt dĩa c chn cao bằng gỗ hoặc bằng thủy tinh, để đựng tri cy trn bn thờ: Rửa quả bồng để đơm ni chuối cng Phật đi con.

quả hộp dt trp v nắp đậy hnh trn, sơn đỏ, thường dng để đựng lễ vật. Ở những đm cưới, đm hỏi thường phủ thm vải đỏ.

quả phẩm dt bnh tri để cng. Lấy quả bồng đơm quả phẩm rồi đặt ln bn thờ n nội đi con.

quai đgt (biến m) coi: Con quai nh để mạ đi đy một cht. Ăn quai nồi, ngồi quai hướng, con nờ!

qui trgt (biến m) qu: Ai! Đau qui!

quo (+N) đgt co: Tới lớp c đứa m quo m rch một đường di trn m rứa con?

quo quấu đgt (biến m) co cấu Ai nhốt con ch trong buồng m hắn quo quấu rch phn rch liếp cả.

quạt bng dt quạt lớn treo trn trần, thường lm bằng một tấm ct, c bọc vải hnh chữ nhật, v c dy điều khiển để một người hầu đứng ko. Quạt bng thường dng để quạt mt cho cả bn ăn hoặc giường ngủ.

quạt lng dt quạt lm bằng lng ngỗng hoặc lng cng. Quạt lng lng ngỗng c cn ngắn. Quạt lng cng c cn di, thường do người hầu cầm v quạt cho cả chủ lẫn khch.

quạt gắp dt quạt đan bằng nan tre hnh chữ nhật. Ở giữa quạt c lồng một đoạn tre di để lm cn. Quạt gắp dng để quạt l v cn đi khi dng để cời than.

quạt xếp dt quạt nan (B); quạt lm bằng nan tre, phủ giấy, c thể xe ra v xếp lại cho gọn.

quay qua quay lại (+N) ng thong chốc: Quay qua quay lại đ thấy sắp đến tết rồi.

quảy đgt gnh: O Ph chỉ quảy một gnh bn m nui con học tới cử nhn đ.

quần x lỏn (+N) dt quần cộc (B), quần cụt, quần đi: Về tới nh l cha con chi cũng cởi quần di, mặc quần x lỏn hết.

quận cng dt (cung đnh) bậc thứ tư trong tn tước, được lập phủ đệ ring. Theo qui chế của triều L th quận cng l bậc thứ hai sau quốc cng. X tn tước

quận vương dt (quan chế) bậc thứ hai trong tn tước, thường phong cho hong thn, quốc thch, hm cao hơn quan nhất phẩm. X tn tước

quận m dt (cung đnh) chồng của quận cha.

quất ngựa tu cau ng quất ngựa truy phong: Khi nghe o Gi c bầu thằng cha sở khanh nớ quất ngựa tu cau đi m khng ai biết.

quậy (+N) đgt khuấy, quấy: Nấu ch khoai ta th phải quậy cho nhuyễn mới ngon.

queng trgt (biến m) (lng H Trung, x Vinh H, huyện Ph Vang) quanh: Tao khng nhớ nh by, cứ đi queng đi queng tm cả buổi.

queo ru (+N) ng b tay: Chiếc xe đạp l ci chưn đi của tui đ; mất một ci l queo ru lun cho nn eng nhớ kha cẩn thận.

   Thảm thương những kẻ chẹp lừ,

   Ước mong kiếm gạo nay chừ queo ru. (v nước mặn)

quo (+N) đgt khều (B), kho, mc:

   Anh thương em anh lấy cẳng anh quo

   Phụ mẫu em biết được, bạn ngho mnh đọ chưn. (ca dao)

quo ni đgt ko ni, xin xỏ dai dẳng: Người ta đ ni khng rồi th đừng quo ni nữa!

quo dt thẹo, ci xỏ qua lỗ mũi tru, b để buộc dy thừng: Chưa bắt quo, phải bắt gim.

quẹo (+N) tt 1. đặc sệt: Kho c phải kho cho quẹo mới ngon.

   dt khc quanh: Mnh thi chạy tới chỗ quẹo đ rồi chạy lui nghe.

   đgt rẽ: Tới ng ba anh quẹo tri hay quẹo phải?

quẹt (+N) đgt 1. bi bẩn: Mạ ơi coi thằng cu Tẹo bốc đất quẹt đầy mặt t tề! Rồi, chơi, đứa m thua bị quẹt lọ nghẹ nghe chưa? 2. gạch; vẽ: Thằng Cht m chụp được cục phấn hay cy viết l hắn quẹt lung tung. 3. đnh nhẹ: ng đập chi m quẹt quẹt rứa th lm răng con hắn sợ được?

quẹt đt đgt quay lưng bỏ đi: Tui mới ni c mấy cu th hắn đ quẹt đt bỏ đi.

quẹt khu v ng khng thm: Chia chc kiểu nớ th tao quẹt khu v! Cho tụi by ăn hết đ.

qu rch qu rang (+N) tt qu ma: Anh ơ ăn bận qu rch qu rang m đi rủ tui đi coi xi n, thiệt khng biết ốt dột.

quơ (+N) đgt 1. vơ một cch vội vng: Nghe c khch mạ quơ ci o di mặc v rồi mới đi ra. 2. vơ vt: Ti hm qua kẻ trộm v nh ng B quơ hết o quần trong tủ. 3. vung tay: Hắn vừa ni vừa quơ tay quơ chn.4. qut sơ sơ: Sng m con cũng phải quơ mấy ci bn ci ghế một cht cho đỡ bụi, nghe con.

quớ tt hốt hoảng: C chuyện chi m mi quớ rứa?

quớ đt trgt qunh đt (N), cuống qut: Nghe thanh tra sắp về ai cũng quớ đt.

trgt hối hả: Việc ni tao lm quớ đt cũng khng kịp đy m biểu lm thm việc nớ!

quớ đuốc trgt qunh đuốc (N) Nh quớ đt

quờng tt cuồng, đin: Đừng c sướng qu ha quờng!

dt. quầng (trăng):

Mặt trời khng ln, răng ku mặt trời mọc?

Trăng khng giận, răng bảo trăng quờng?... (h)

quynh đgt quấn: Trời lạnh qu, hắn bỏ học quynh mền nằm ngủ.

quỵp đgt qup (N) cụp xuống, khp mi mắt lại: Thầy ng hắn một ci l hắn quỵp mắt xuống liền.

 

 

 

TRỞ VỀ MỤC LỤC

 

 

art2all.net