Trần Ngọc Bảo

 

 ra năm trgt ra ging, sau tết: Thi để ra năm ngy rộng thng di rồi mần cũng được.

ra răng trgt & tt như thế no: Thằng cu học hnh ra răng? Chẳng ra răng, ton l đứng cht lớp.

ra răng th ra ng ra sao th ra: Đ quyết th cứ lm tới, ra răng th ra.

ra ri ng ra như thế ny: Mới học thi t ti m con đ ra ri th lm răng học tới ng cử, ng ngh?

r đgt rơ (N) ch xt nhẹ ở mặt lưỡi: Lấy cho mạ cht mật ong r miệng cho em.

r đẹn ng dng vải ướt chi sạch những chỗ sữa đọng trn lưỡi em b.

rạ dt rựa:

   Em ni với anh như ru chm đ,

   Như rạ chm đất, như mật rt vo tai.

   Dặn lng đừng c nghe ai,

   Nghe ai th chớ vng lai ng ny. (h)

rch toe tt rch te (N), rch tươm (B), rch bươm: Mi chạy nhảy cch răng m quần o mới may đ rch toe như rứa? Ai m cung phụng cho nỗi?

rải rải trgt thong thả: Đừng c hối, để rải rải con lm cho.Khng cần đi mau, cứ đi rải rải rồi cũng tới.

ram dt chả gi (N), nem rn (B), thức ăn lm bằng bnh trng mỏng cuốn thịt heo, cua, tm băm nhỏ, bn tu, nấm mo rồi chin vng hai mặt.

   đgt chin (N), rn (B)

rạm dt (đv) rẹm (N), một giống cua nước lợ, nhỏ hơn cua đồng : Một trự rạm, tm trự rượu. (tục ngữ) (Bỏ ra một đồng mua rạm để nhậu th phải bỏ ra đến tm đồng mua rượu)

rn (+B) dt chuồng (tru b, chim): Ngon nhứt l bồ cu mới ra rn.

rng rịt (+N) đgt cột, buộc nhiều vng chằng cho: Rng rịt chi m chặt ri, tao mở mấy cũng khng ra!

rng đốc phch đgt cố gắng hết sức: Tnh anh nớ rứa đ, lm chuyện chi cũng rng đốc phch.

rnh đời (+N) tt li đời (B), c nhiều kinh nghiệm sống: Mới ln thnh phố mấy năm m chừ hắn coi bộ rnh đời lắm!

rnh rnh dt (thv) chnh rnh (N), cy c tn  khoa học l Dodonaea viscosa L. , thuộc họ bồ hn Sapindaceae. Cy thn gỗ nhỏ, hay cy bụi, mu trắng ng, c l kim di 5-15cm, v c lng ln phn mọc trn gn v cuống l, hoa nhỏ li ti. Cy mọc hoang dại trn cc đồi ct dọc bờ biển, được lấy về phơi kh v b lm chổi qut trong nh, gọi l chổi rnh.X chủi rnh

rnh ri (+N) tt snh sỏi (B), thng thạo: Chuyện bun bn th mợ rnh ri lắm.

ro dt đầm; sng nhỏ; người dn ở hai bn ph Tam Giang gọi ph l ro:

   Em trng xuống dưới sng thấy g đất trắng,

   Em trng ra ngoi biển thấy buồm chạy lao xao,

   Em trng v trong ro thấy kẻ chi, người v, kẻ đ, người đăng.

   Con c n buồn n lội thung thăng,

   Em buồn v một nỗi biết than rằng với ai. (h)

 

   Ăn hột mt, địt tầm pho.

   Ra ngoi ro địt ci ộn,

   V trong độn địt ci rầm,

   Ra ngoi hầm địt ci tt,

   V nh con t địt ci chơi. (đồng dao)

ro (+N) đgt tạnh mưa: Mấy hm nay trời ro rồi, đem mấy ci đồ ra sn phơi cho đỡ mốc.

rao rt đgt ru rao: Tui chưa cho hắn chặt cnh khế đm qua vườn nh hắn, chờ cho tới hết ma ci đ, rứa m hắn đ đi rao rt ni xấu tui đủ điều.

rạp dt xưởng: Thằng Huế mở rạp cưa hay rạp mộc rứa h?

rạp xi-n dt (gốc Php cinma) rạp chớp bng (N) rạp chiếu bĩng (N) rạp chiếu phim

rạt go tt mất sạch: Hm qua xui xẻo răng đ hắn thua rạt go lun.

rau muống dt (thv) l loi rau phổ biến từ Bắc đến Nam, tn khoa học l Ipomoea aquatica Forsk, thuộc họ khoai lang Convolvulaceae. L rau muống hnh tam gic hay mũi mc. Hoa mu trắng hay tm. Rau muống được chia lm hai loại : rau muống nước (+B) trồng ở ao, hồ, trong Nam gọi l rau muống dy (N), thn to, cuống c mu đỏ v rau muống kh hay rau muống cy (N), rau muống cạn (B), trồng trn luống đất, thn cy thường nhỏ v c mu xanh nhạt, cho nn cn gọi l rau muống trắng. O Huế rau muống nước thường được luộc bằng cch nấu nước si mới thả rau vo v vớt ln ngay để giữ mu xanh tươi. Sau đ c thể tước thn rau cho nhỏ, chấm với nước kho c hay nước mắm, c thm ớt v tỏi. Khi luộc rau xong, nước được giữ lại, vắt thm chanh, thm một t muối dng thay cho canh. Rau muống kh thường ăn sống bằng cch tước thn cy rau ra thnh sợi, gọi l rau muống chẻ (khng dng l) v trộn như trộn x lch hay cuốn bnh trng ướt với khoai lang, thịt heo luộc, chấm với mắm nm, hay tm chua. Rau muống kh cn được xo với tỏi. Theo Đng y, rau muống c vị ngọt, tnh  mt, c tc dụng thanh nhiệt, thng đại tiểu tiện, giải độc. Theo y học hiện đại rau muống c nhiều chất xơ, v cả chất đạm, calci, phospho, chất sắt, vitamin A v C, tốt cho sức khỏe. Nhưng kinh nghiệm dn gian cũng khuyn khng nn ăn rau muống trong thời kỳ hồi phục sức khỏe v sẽ bị bẻ, tức l bệnh trở lại, c lẽ do rau muống lm mất hiệu lực của cc loại thuốc trị bệnh.

rau thơm dt (thv) bạc h, l loi cy được dng lm gia vị, tn khoa học l Mentha piperita. Cy mọc đứng hay mọc b, cao 30-50cm, thn vung, c rễ mọc ra từ cc đốt. L mọc đối, mp c kha răng, di 4-9cm, rộng 1,5 4cm, mu xanh đậm, c lng ở hai mặt. Hoa nhỏ mu trắng hay tm hồng. Ton cy c tinh dầu thơm. Loi Mentha piperita L. v một số giống thuộc loi Mentha arvensis L. được nhập v trồng rộng ri ở Việt Nam. Rau thơm gip mau tiu ha, c thể chữa đầy bụng, đau bụng đi ngoi, cảm sốt, nhức đầu, ngạt mũi, chảy mu cam, tưa lưỡi trẻ em.

ru đgt ro đi: Con mua ci chi m ngy m cũng ru tiền mạ rứa?

ray rứt (+N) đgt day dứt: Mấy năm ni tui vẫn cứ ray rứt về chuyện đ.

ry nạc đgt tch thịt ra khỏi xương: Chị luộc c xong ry nạc để cho mấy đứa nhỏ ăn nghe!  phẻ

rạy tt nhiều (từ của dn chi lưới): Hến dạo ni c rạy khng?

rằn rện (+N) tt c nhiều vệt bẩn : Đứa m lấy khăn lau mặt cho em đi ; răng để mặt em rằn rện, lem luốc rứa ?

rắn mối (+N) dt (đv) thằn lằn (B) loi b st c tn khoa học l Mabuya longicaudata, thường sống trong vườn, ăn cn trng, khng c độc. Ở miền nng thn trong Nam rắn mối l một trong những mn nhậu. (Ở miền Bắc, con thằn lằn gọi l thạch sng)

răng trgt 1. sao: Ch sủa kệ hắn,khng răng m, cứ v đi! Sống ở đy răng bằng ở dưới lng mền được!

2. tại sao: Nước khng chn, răng ku nước đứng?

 Lửa khng miệng, răng gọi lửa cười? (h đối đp)

 

 3. thế no: Mệ răng rồi? Ăn uống đi đứng lại chưa?

  Khi mi về ba hỏi răng, mi trả lời răng?

răng cấm (+N) dt răng khn, răng ở trong cng của mỗi hm: Sng ni tao bị nhổ ci răng cấm đau qu!

răng chừ trgt khi no, bao giờ: Răng chừ anh mới xy lăng cho n nội? Ai m lm rứa răng chừ!

   Anh xa em em cảm thấy sầu tư,

   Bưng chn cơm ăn, đi đũa rớt răng chừ khng hay.   (h đối đp)

 

   Anh xa em ra chưa đầy một thng

   Nước mắt em lai lng hai tm đm ngy.

   Biết răng chừ nước ro lng my,

   Sng kia hết chảy, duyn nợ ny mới thi thương. (h đối đp)

răng cỏ dt răng ni chung: Răng cỏ eng cn tốt khn? Cn nhai thịt được khn?

răng cời dt răng khểnh (B), răng li xỉ (N), răng ch (N): O nớ c ci răng cời c duyn h?

răng cũng lt thế no cũng: Tao đon răng hắn cũng về lại với vợ con thi. Tui th răng cũng được, mấy eng ở lại th tui ở, mấy eng về th tui cũng về.

răng đnh trgt sao đnh, sao nỡ: D răng hắn cũng ruột r mu mủ, bỏ răng đnh.

răng đặng trgt sao được, lm sao c thể:

   Ra về răng đặng m về

   Non nước, lời thề anh để cho ai? (l)   

răng h trgt ra sao, thế no: Cấy dn by ci nhau răng h?Chuyện răng h?

răng h trgt ra sao, thế no nhỉ: n nớ b con với mnh răng h?

răng h (+N) dt răng vẩu (B), răng bn nạo (N), răng cửa cha ra: O nớ dng người, da dẻ đẹp, chỉ tiếc một điều l răng h.

răng lạ rứa ng sao lạ thế: Anh tui m lại đi đnh vợ ? Răng lạ rứa? Cả đời anh hiền như cục đất ơ!

răng m trgt sao m, v l do g: Anh tui xưa nay khng rượu ch, răng m chừ lại đi tụm năm tụm ba với mấy ci thằng bợm bi nớ?

răng m m ng khng sao đu. Thầy la th kệ thầy, răng m m? Thầy c ăn thịt mi m m mi sợ?

răng ra rứa ng v sao ra nng nỗi ny: Con bị bỏ đi hay răng ra rứa?

răng răng ng khng yn tm, khng thoải mi trong lng: Ba mạ chưa cho php m chừ mnh lấy nhau em thấy răng răng a!

răng ri ng sao thế ny: Răng ri, ai đnh con rứa?

răng ri ta ng sao thế nhỉ: Bữa ni đứa m cũng lm mặt lạnh với mnh, răng ri ta?

răng rứa ng tại sao thế: Độ ny em c vẻ lơ l việc học hnh, răng rứa?

rằng rực đgt đay nghiến: Hm qua hơi qu chn với bạn b một cht bị mụ vợ rằng rực cả đm.

rặt tt thuần ty, khng pha trộn: Gia đnh anh tui v Si Gn sống mấy chục năm ni rồi m vẫn ni tiếng Huế rặt.

rặt rặt dt (đv) chim sẻ: Bữa qua tui bẫy được năm con rặt rặt.

rm rm trgt lm rm; m ỉ: Tui uống thuốc hai ngy rồi m răng bụng vẫn cn đau rm rm, v răng rứa anh h?

rầm dt 1. một loại giường gỗ c cc mặt bn chn giường đng vn kn, bn trong để đồ dng như chn bt, bn trn tri chiếu nằm. 2. vn lt sn đ ở khoang trước.

rầm thượng dt trần nh. Ở nng thn người ta thường cất giữ la đậu trn rầm thượng bằng cch đng thm vn, tạo thnh khối hnh hộp gọi l tra.

rấm đgt đnh rắm (B): Đứa m rấm to dữ rứa by? Ở đy cn nhiều người lớn nữa m?

rập đgt 1. đạp mi: Con g trống ni hư thiệt, sng sớm mới ăn c mấy hột đ lo rập mấy con mi rồi. 2. dụng cụ để p c.

   trgt cng một nhịp: Cc em vừa ht vừa vỗ tay cho rập nghe!

rập rng Nh rập (nhấn mạnh)

rầu (+N) tt buồn: Đừng ni nữa, tao đang rầu thi ruột đy.

rầu mu tt buồn bực: C chuyện chi m mi ng bộ rầu mu rứa?

rẹn dt rễ:

Tới đy hỏi thiệt cc thầy

Con rồng đau chn khc dựng bi thuốc chi?

 

Em về kiếm vỏ lươn, xương ốc, rẹn cột nh,

Gan trn, mỡ muỗi, nước tiểu g sắc ln. (h đối đp)

Dầu m cột sắt mọc chồi,

Tre kh mọc rẹn khng thi nghĩa chng. (h)

rẻng tt (biến m) rảnh (vng Ph Lộc): Chiều ni eng c rẻng qua nh tui mần t li đi!

rt tt 1. (biến m) st (N), rỉ (B): Cơn đao ni để lu khng dng bị rt rồi.

   2. tt rt (N), sợ : Thằng Tẹo m thấy thằng Tn l rt liền, m c dm h h chi nữa.

rế dt 1. (đv) con dế: Đứa m bắt rế chơi m để hắn gy ồn qu rứa? 2. đồ dng đan bằng tre để lt nồi: Vi tay lấy cho chị ci rế để chi duống nồi canh.

rm (+N) tt ẩm, mỏi: Bữa qua bửa củi, ti tới rm mnh ngủ khng được.

rền tt (cho) chn nhừ v đặc sệt: Nấu cho cho em ăn phải cho thiệt rền mới duống xuống nghe!

rệu nước miếng đgt nhểu nước miếng (N), chảy nước di (B): Nhn tri me ai cũng rệu nước miếng.

ri dt rừng: g ri: g rừng

r đgt 1. (tiếng người cy ra lệnh cho tru) rẽ sang phải 2. nu giữ lại: R con tru lại mau khng thi hắn đạp giường ruộng người ta!

   trgt qu (chậm): Răng m đi chậm r rứa?

r r trgt chậm: Thằng ni lm chi cũng chậm r r.

rỉ rả trgt lai rai: n ngọai nghỉ lm việc hai mươi năm rồi m vẫn cn tiền ăn tiu rỉ rả ti thiệt.

rị (+N) đgt gh lại, ko lại: Rị con tru lại con, cho hắn nghỉ được rồi.

rị mọ (+N) đgt sờ m: Tao để ci cặp ở đy tụi by khng được rị mọ v nghe chưa?

rị xuống (+N) đgt ko xuống: Mị rị cnh ni xuống cho tau hi mấy tri khế.

riến đgt tiện, gọt: Riến ma phải cẩn thận kẻo đứt tay đ con ạ!

rm rm tt kỉm rỉm (N), t ni : Anh chng nớ rm rm rứa chơ ci chi cũng biết đ !

rim rm m vịm troi   Nh l đ vc ci lu chạy (tục ngữ)

rinh (+N) đgt bưng: Ti qua ăn trộm v nh rinh đi hết.Ba thứ đồ lạc xon nớ m mi rinh về lm chi?

rt (+N) tt dnh (đường, bột): Tay con rt qu, chắc l cầm kẹo ăn chơ chi. V đy mạ rửa cho.

rt (+N) dt (đv) rết (B):

Đố anh con rt mấy chn,

Tu mấy chiếc, chợ Dinh mấy người? (ca dao)           

Tu : Tu cướp biển của người Trung Quốc thường sơn đen để ngụy trang v đổ bộ vo ban đm. Giặc Tu honh hnh dưới thời vua Tự Đức.

   Chợ Dinh: khu phố chợ by giờ ở đường Chi Lăng.

  X đnh con rt

ro ro (+N) trgt thng suốt, tri chảy : Con Oanh giỏi thiệt; thầy hỏi chi hắn cũng trả lời ro ro.

rc rch dt rỏ rẻ (N), rng rọc: Mnh phải bắt một ci rc rch ở đy để ko nước ln cho dễ ba nờ !

rc rch r re dt ngc ngch: Tui với anh Hnh l bạn thn suốt thời trung học cho nn chuyện tnh cảm của anh tui biết hết mọi rc rch r re.

roi roi (+N) tt hơi gầy, pht m l roai roai: Hắn xưa nay vẫn roi roi như rứa.

rm (+N) tt gầy cm: Mần răng m độ ry mi rm rứa?

rọm Nh rm

 

rỏn rẻn trgt từ chỉ m thanh va chạm nhau của kim loại, thường l đồng tiền: Hắn mới c mấy đồng rỏn rẻn trong ti l đ ku bạn b đi đi ch rồi !

 

rỏn rỏn trgt ni về m thanh tạo ra khi nước được rt từ trn cao xuống: Mạ đ ni với con rồi, rt nước th phải hạ tay thấp xuống kẻo hắn ku rỏn rỏn như nước đi l v lễ v php đ con nờ!

 

rng dt then ci ở chuồng tru, b: Huy, con gi rng chưa m đi tắm rứa?

 

roọng dt (biến m) ruộng: Con muốn ln dinh kiếm việc lm, ở đy lm roọng cực lắm.

roọt dt (biến m) ruột: Lu lắm rồi chừ m nghe mi ni một cu mt roọt. ng B l bc roọt của tui đ!

rọt rẹt (+N) đgt pht ra tiếng động do va chạm nhẹ: Eng ơi, c ai rọt rẹt sau bếp a tề ; eng ra coi thử.

rổ dy dt rổ đan dy, cc nan tre st lại với nhau.

rổ lồng hai dt rổ đan theo kiểu đ ln hai sợi nan tre rồi chui xuống dưới hai nan.

rổ lồng mốt dt rổ đan theo kiểu đ ln một nan, rồi chui xuống dưới một nan.

rổ lồng phn dt rổ lồng hai, nan tre to bản

rổ sưa dt rổ đan thưa, cc nan tre hở nhau chừa ra cc lỗ hnh vung rộng.

rồi ba lt rồi th, sau đ: Anh uống xong ba ly rồi ba anh đứng dậy anh đi về rứa thi, khng ni năng chi cả.

rồi đời (+N) ng (lng) chết: Đi xe đạp m mi cứ thả hai tay như rứa rồi vấp cục đ l rồi đời nghe con!

rồi mn ng (lng) xong, hết chuyện, tiu đời: n a uống rượu rồi ku trời nng qu. n ra hi nhảy xuống tắm cho mt, rứa l rồi mn. X xong om

rổn rảng (+N) tt chỉ tiếng ni nghe rất r v vang: n Cửu tuy đ gi nhưng ni vẫn cn rổn rảng, oai vệ như xưa h?

rộng rinh rộng rang (+N) ng qu rộng ri: Quần o mạ may khi m cũng rộng rinh rộng rang. Ti ni cho mi ngủ giường ni một mnh rộng rinh rộng rang cho sướng.

rốp đgt rộp, phồng ln: Khng biết v răng sp nhỏ nh tui đứa m cũng bị rốp miệng,

rột roạt trgt,tt sột soạt: Con chi chạy m cứ nghe rột roạt trn mi nh rứa h?

rột rột dt (đv) loi chim nhỏ lm tổ bằng l tre rất kho, c chỗ cho con ring, c chỗ cho chim mẹ bn ngoi để canh chừng.

rột rột trgt, tt sột soạt: Khi hm nghe chuột chạy rột rột trn trần cả đm em ngủ khng được. Thằng Cu Ky bị cảm rồi - hắn cứ hỉ mũi rột rột cả ngy. Mi bị ghẻ ruồi hay răng m cứ gi rột rột rứa?

rờ (+N) đgt sờ (B)

 Ni người phải nghĩ đến ta,

 Hy rờ sau gy xem xa hay gần.(ca dao)

rờ rịt đgt sờ soạng: Cất tay ra, đừng rờ rịt m hng xm người ta thấy người ta cười cho.

rờ rờ (+N) trgt chậm chạp: Mụ Hai mệt rồi hay răng m đi rờ rờ rứa?

rờ sau t ng sờ ln gy (B), ni xt lại mnh: Mi ch thằng Bnh nhc rứa cha mi đ rờ sau t mi chưa?

rớ dt v để đnh c: Sng trăng tri nước so dở rớ treo. (tục ngữ)               

đgt đụng chạm, dnh lu: Mấy đứa con gi tui lớn hết rồi cho nn việc bếp nc giặt giũ tui khng rớ tới nữa. Việc đ l việc của thin hạ anh đừng rớ tới lm chi.

rớ ập dt loại rớ chụp từ trn xuống, c sẽ mắc dưới lưới v người đnh c đứng dưới nước, dng tay đưa từ dưới ln để bắt, cũng gọi l rớ chập. Loại rớ ny khng lớn v người đnh c thường vc trn vai, đi từ nơi ny đến nơi khc ven dng sng.

rớ b dt loại rớ gắn vo đầu chiếc trng, nốt.

rớ chi dt loại lưới dng tay để nm ra xa.

rớ dủi dt loại rớ giống như ci dủi nhưng được người ngồi trn nốt, trng thả xuống v cất ln.

rớ quay dt một loại rớ lớn phải dng một hệ thống bnh xe quay, c người ngồi dng chn đạp cc cần trục để cất rớ ln v hạ rớ xuống.

rớ tay đgt Nh rớ: Cng việc đ chua lắm, khng ai muốn rớ tay.

rớ tp dt rớ nhỏ chỉ dng để bắt tm tp.

rở tt động đực: Con heo ni rở rồi. Ku ng Tm đem heo nọc tới đi.

rởn ốt đgt nổi da g, nổi gai ốc: Nghe hắn kể chuyện m tui bắt rởn ốt.

rởn ốt rởn c Nh rởn ốt

rợng gt rạng, sắp sng: Dậy mau, trời rợng rồi!

rợp tt cớm (B), ớm (B), bị thiếu nh sng do cy khc che: Mấy cy c chua ny ln khng mạnh v bị rợp.

rớt (+N) đgt rơi (B): Cy viết của tui rớt chỗ m rồi khng biết.

rợt đgt sớt, gạt bớt: Rợt bớt cho em hai con tm đi, mạ cho con miếng thịt kho tu.

r r (+N) đgt chuyện tr to nhỏ: Hai đứa nớ r r với nhau cả đm.

r rờ tt 1. chậm chạp: Đi r rờ như rứa th biết khi m mới tới? 2. ng ngờ (B); khờ dại: Thằng em th lanh lợi m thằng anh lại r rờ.

r ri dt ni rừng

 Voi ăn trong r trong ri,

 Voi ra uống nước, voi đi giữa đường. (đồng dao)

rủ rỉ r r (+N) Nh r r

rủa sả đgt rủa (nhấn mạnh): C chi tức tối chị cũng phải ni năng vừa phải thi, đừng c rủa sả người ta như rứa!

ri tt (biến m) rối: Tc tai khng chải hay răng m ri dữ ri?

rụi mạng (+N) ng chết rấp: Ci thằng ăn cướp nớ hắn rụi mạng m trong t rồi.

rụm rụm trgt rau ru, chỉ tiếng nhai một vật rất gin: Con ch ăn chi m nhai rụm rụm rứa h?

run lập cập (+N) đgt run lẩy bẩy: Lạnh qu, đứa m đứa nấy run lập cập. Hắn thấy thầy Ton bước v lớp l hắn run lập cập.

run như thằn lằn đứt đui ng Nh run lập cập

rn (+N) dt rốn (B): Mi muốn mau biết bơi th bắt một con chuồn chuồn rồi cho hắn cắn lỗ rn.

rng động (+N) tt chấn động: Tin dữ lan truyền lm cả lng rng động.

rng rnh (+N) tt xao động, lo sợ: Nghe Ty cn ở xm trn l xm dưới rng rnh hết.

rủng rải (+N) trgt thủng thẳng, từ từ: Thầy tui xưa nay ăn ni rủng rải. Để rủng rải tui kể cho m nghe, chuyện di lắm.

ruốc dt mắm tm (B), mn mắm lm bằng những con tp biển nhỏ, gọi l con khuyết m  ở miền Bắc gọi l con ruốc. Người Huế xưa thường dng ruốc để nm canh, nm bn b (bằng cch trộn ruốc vo nước l, khuấy, sau đ để lắng v chỉ dng nước trong ở bn trn, bỏ xc) v để chấm khi ăn thịt phay, hoặc dưa gang, vả.

ruồi lằng (+N) dt ruồi nhặng ni chung: Đậy lồng bn lại kẻo ruồi lằng hắn bu v liền con ơi!

ruộng Tam Bảo ruộng để phục vụ cho việc thờ phụng, trng tu cha lng m dn gian gọi l ruộng cha. Ngy nay một số địa phương cn mang tn Ruộng Tam Bảo mặc d cha c thể đ khng cn, chẳng hạn ở lng Vạn Xun thuộc phường Kim Long, lng Đốc Sơ thuộc x Hương Sơ, thnh phố Huế, lng Lệ Kh cũng thuộc x Hương Sơ, lng Ph Xun, nay thuộc phường Ph Hiệp, thnh phố Huế.

ruộng tế dt ruộng để phục vụ cho việc cng tế ở đnh lng.

ruột (+N) tt 1. thn cận: Con Hương l học tr ruột của thầy Tin đ! 2. sở trường: Mưa Trn Phố Huế l bi ht ruột của thằng Hải, để bữa m tau ni hắn ht cho mi nghe.

rứa đt thế, vậy: Ni rứa th ai m nghe cho được? Rắc m ln đy. Rứa . . .rứa . . . . Được rồi.

rứa ci đ ng thế nh. Rứa ci đ, mai gặp lại h!

rứa cha răng ng như thế chứ sao: Th tui phải ni rứa cha răng? Chứ anh trong hon cảnh đ th anh ni răng?

rứa chơ ng như vậy : Lm anh lm ả phải rứa chơ!

  lt vậy th: Rứa chơ anh th anh định lm răng?

rứa đ ng  thế đấy: Tụi thợ nề nớ lm ăn rứa đ. Mnh m coi khng kỹ l n lm ẩu liền.

rứa h ng thế : Rứa h? Rứa m em khng hề hay biết chi cả!

rứa h ng như thế nh: Mai em nhớ thưa lại với bc rứa h.

rứa m lt thế m: Rứa m tui lại khng biết. Nếu biết th tui đ tới thăm anh chị sớm rồi.

rứa m khng răng ng thế m khng sao: Thằng ni ham chơi lắm. Rứa m khng răng, hắn ngồi v bn l học bi thuộc liền.

rứa m răng ng như thế th đ sao: Tui cng nhận tui hơi nng nảy, rứa m răng? Tui c lm chi qu đng m?

rứa n pht như thế (dng trong dỗ dnh, thuyết phục): Thi đi. Ai m lm chuyện ốt dột rứa n.

rứa răng ng thế th tại sao: Anh ni phải cng bằng, rứa răng anh binh cho con Loan hoi rứa? Hắn cũng c lỗi chơ.

rứa rồi lt sau đ, rồi th: ng đnh cho con Nhi một trận, rứa rồi ng đira ngoi qun uống rượu.

rứa tề Nh rứa n: Lm chi m dị rứa tề. Thi, v đy mạ rửa mặt, chải đầu cho.

rứa th răng Nh rứa m răng

rựa tt thnh thạo: Con Tm nh chị đi chợ nấu ăn đ rựa chưa?

rượn (+N) tt động dục: Mối chừng nớ tuổi m đ phấn với son; rượn rồi phải khng?

rượn đực (+N) ng động đực: Con heo ci ni coi bộ rượn đực rồi, tm một con heo nọc cho hắn đi cho rồi.

rượn rượn đgt chỉ thanh nin nam nữ cặp k đi chơi: Tụi by khng lo học, cứ rượn rượn ngoi đường l hư hỏng hết đ.

rương (+N) dt hm (B) đựng o quần: Chị Hương cho em mượn ci rương em đựng o quần - mai em đi Đ Nẳng thăm cậu Ba.

rương chung dt rương lớn bằng gỗ, c quai xch nhưng hai đầu cũng c quai để khi cần c thể buộc dy v gnh.

rương xe dt rương gỗ để đựng đồ đạc, nhưng thiết kế để lm phản nằm v c nắp bn trn để mở ra. Pha dưới c lắp bnh xe để khi cần, như khi chy nh, c thể đẩy ra cho nhanh.

 rựt đgt rứt, nhổ: Ci bng của người ta đẹp rứa m răng mi rựt đi?


 

 

 

TRỞ VỀ MỤC LỤC

 

 

art2all.net