Trần Ngọc Bảo

 

s s sục sục đgt lục đục, loay hoay: Tụi by lm chi hồi hm m tao nghe s s sục sục cả đm rứa?

sch hoạch tt knh kiệu: Chị Sương chồng lm chi m bữa ni về lng ra bộ sch họach qu h?

sạch bch (+N) trgt hết nhẵn: Thằng Cu Vạy đi đ banh về đi bụng ăn sạch bch nồi cơm rồi!

si dt chốc đầu (B), ghẻ trn đầu trẻ con. Trời nng qu hay răng m em nổi si đầu đầu đầy rốt ri h?

 

sam dt (đv) loi gip xc c tn khoa học l Tachypleus tridentatus, giống con cua biển nhưng c đui di, c gờ trn lưng, thường cng nhau từng cặp. C một loại sam khc nhỏ hơn, gọi l con so Carcinoscorpius rotundicauda, mu xanh nu đậm, di khoảng 20-25cm, c đui trn, hay hnh trứng, khng c gờ trn lưng, thịt c chất độc tetrodotoxin, một loại độc tố thần kinh, nếu ăn phải c thể gy liệt cơ h hấp, gy tử vong.

sang đgt rửa (N), lm hiện hnh ảnh đ chụp ln giấy: Nhờ anh sang cho tui cuộn phim ni mai lấy được khng?

sng sng (+N) trgt gần bằng nhau: Hai đứa cao sng sng nhau.

sng tai họ, điếc tai cy ng lười biếng (v như con tru nghe tiếng ku họ của người cy th dừng lại ngay, cn nghe lệnh cy th lm lơ như khng hiểu): Hồi sng tau c nhắc chi nh răng m mi sng tai họ, điếc tai cy rứa?

sng trợt (+N) ng sng bt, sng bửng, sng bửng tưng, sng trờ sng trật (N), sng bảnh mắt (B): Dậy đi ăn đi mần đi con, trời sng trợt rồi!

sng mơi trgt sng mai: Con ngủ đi, để sng mơi mạ đi chợ mua cho con ci cặp mới.

sanh dt chảo lớn: Ch đi mượn cho anh một ci sanh để nấu cơm cho bạn gặt ngy mai nghe!

sao bnh li dt sao bắc đẩu: Ban đm con ng sao bnh li th biết hướng bắc l m.

sao la dt (đv) l loi động vật mới được pht hiện năm 1992, c tn khoa học l Pseudoryx nghetinhensis, v giống loi linh dương (oryx) v địa bn sinh sống trải di từ Nghệ An, H Tĩnh đến Thừa Thin (vng A Lưới, Nam Đng, Ph Lộc). Sao la c chiều di thn 1,3- 1,5 m, cao 0, 9m. Da nu sẫm, c những vạch trắng hoặc đen nhạt. Mặt mu nu sẫm hay đỏ nhạt, c cc sọc trắng ở trn v dưới mắt, cằm v cổ. Chp tai c tm lng mu trắng. Sứng thẳng, di 40-50cm cho nn cũng được gọi l d sừng di. Sao la l loi qu hiếm, bị đe dọa tuyệt chủng, c tn trong sch đỏ của Việt Nam v của Lin Minh Bảo Tồn Động Vật Thế Giới, cần được bảo bệ nghim nhặt.

so (+N) dt 1.đăng (B), tấm mnh tre cắm xuống sng, được giữ vững bằng cc que thẳng đứng, gọi l say để đn c, khiến n phải bơi vo một dụng cụ đnh bắt khc gọi l n:

Xa xa cch ba que so

Anh nghe giọng h anh m o ra đi.  (h đối đp)

2. mnh lm bằng tre, gỗ hoặc giấy cuốn chặt như đốt tre, hay bằng nhựa để treo ở cửa: Mạ cho con mua bức so treo ở cửa sổ phng con cho mt mạ nghe!

3. chim so:

Con so so đậu nhnh que so,

Mn ma rồi so đậu que say.

Mắc nợ nh giu cng trả cng vay,

Duyn chng nợ thiếp đổi thay c trời.  (h Huế)

sảo dt rổ đan thưa: Khi m đi chợ mua cho mệ ci sảo mệ rửa cau trầu.

sp dt bọn, tụi: sp chự tru: bọn chăn tru

sạp dt vn lt sn thuyền ở khoang trước

sạp gạo (+N) dt chum đựng gạo

sapch (+N) dt (thực vật) sa b ch (N), hồng xim (B), tn khoa học Achras sapota, l loi cy nhập nội từ hng trăm năm nay. Đy l cy trồng trong cc vườn nh. Tri c vỏ mu nu sng, thịt mu vng nu, nhiều nước v ngọt, c hột đen v dẹp như hột v sữa, nhưng c ngạnh ở giữa. Tri c loại trn, v loại di. Loại di được ưa thch nhất. Tuy nhin loi cy ny thường bị ấu trng của loi xn tc đục thn nn cy kh sống lu.

st rạt (+N) trgt 1. st đất: Khi n bước ra vườn cả tụi nằm st rạt dưới đất nn n m c thấy! 2. rất st: Tụi thằng T chạy trốn, cn tụi thằng Trn đuổi theo st rạt.

st vn (+N) trgt tới cng, tới mức tối đa: Anh em với nhau cả nhưng v sng bạc l tụi hắn hạ nhau st vn.

say (+N) dt những cy di cắm thẳng đứng xuống sng để giữ cho so khỏi ng:

   V say sưa cho nn so bổ,

   Cơ chi say dy dng tố quản chi. (ca dao)

(v say cắm thưa cho nn so bị ng; nếu như cắm say dy th c dng tố cũng chẳng sao)

sảy (+N) dt sẩy (N), rm (B): Trời nng qu sp nhỏ đứa m cũng bị nổi sảy đầy người!

sảy đgt gảy (B); rủ (rơm) cho hạt la rời ra, hoặc đảo khi phơi. Cn pht m l xảy.X mỏ xảy

sảy ngủ tt dễ thức giấc: Để chu coi nh cho. Chu sảy ngủ lắm

sặc dt (đv) loại s nhỏ, trắng

săm soi đgt săm se (N), ngắm đi ngắm lại một cch thch th: Thi, cất nhẫn, cất bng m đi mần cho rồi, cứ săm soi ngắm ngha mi rứa!

săn gin tt rắn chắc (ni về phụ nữ): O Hu hai con rồi m cn săn gin qu h!

sắn (+B) dt khoai m, củ m (N) loại cy c củ với tn khoa học l Manihot esculenta, thuộc họ thầu dầu Euphorbiaceae. Cy sắn cao 2-3 m, l c kha v chia thnh nhiều thy. Rễ nằm ngang, pht triển thnh củ, tch lũy tinh bột. Thời gian sinh trưởng từ 6 12 thng hay lu hơn ty loại.

sn dt (thực vật) loại rau c tn khoa học l Zanthoxylum nitiolum, thuộc họ cam qut Rutaceae. Loại rau ny c tinh dầu cay v thơm dng để tăng hương vị cho mn thịt b xo, hay nấu chung với l lốt trong mn canh mt. L non thơm hơn l gi. L sn cn c tc dụng trị đầy hơi, đau bụng do bị lạnh. X. lốt

sật sừ tt mệt lử: Nấu nướng chỉ c mnh tui nn tui lm sật sừ lun.

su chiếu dt (đv) su cuốn chiếu.

su rọm (+N) dt (đv) su rm (B), loi su bướm, c nhiều lng, thường c mu xanh lục, đụng vo rất ngứa.

sy tt sai quả (B), nhiều tri: Cy mt ni sy thiệt!

   Gi mảnh mai gặp trai thanh cảnh,

   Khc chi rượu hồng đo gặp nhnh cau sy.

   Ngộ tnh cờ thiếp gặp chng đy,

   Khc chi chậu snh lại gặp nhnh cy cảnh quỳ. (h đối đp)

sậy đgt sấy, hong: Quạt l than cho mạ sậy o quần cho kh nghe con.

se sua (+N) đgt đua đi chưng diện: O ni mới ln dinh mấy bữa m đ học đi se sua.

sẹ sẹ trgt se sẽ (B), nhẹ nhng để khng gy ra tiếng động: Đi sẹ sẹ khng thi em (b) thức dậy đ!

sm sm trgt gần; xấp xỉ: Mỗi năm tui mần được sm sm bốn tạ đậu phụng. Mạ tui năm ni sm sm tm mươi tư tuổi rồi.

so (+N) dt (đv) sếu, họ chim c tn khoa học l Gruidae, chn cao, cổ di, giống họ hạc. So c cnh rộng, đui ngắn, c thể c tm lng di ở trn đầu hay hai bn m. Chim so thường sinh sống trn cnh đồng, đầm lầy, ăn cc loại củ, hột, mầm, đi khi ăn động vật. Chng c tiếng ku vang rất xa. So thường sống từng cặp, trống mi, v ở với nhau suốt đời. Trong Nam c loi sếu đầu đỏ Grus antigone l loi chim qu hiếm, thường xuất hiện ở trm chim Tam Nng, tỉnh Đồng Thp. Chng cũng xuất hiện ở cc tỉnh Kin Giang, Ty Ninh, Đắc Lắc: Tụi by mới đi học về l đ đi ăn như so!

st dt lưng chn, một t cơm: Răng eng mới ăn c st chn m đ bỏ đũa rồi?

sề dt xề (N), dụng cụ đan bằng tre c dạng giống như nong, nia, nhưng khng st m chừa mắt nhỏ bằng hạt gạo, dng để sấy bnh in, hoặc sấy cc loại dưa, kiệu trước khi muối. Hồi xưa người ta sấy bằng l than, đặt trong một ci bồ, l một tấm tre đan cao khoảng 50 cm, quy thnh ống trn v cột lại. Trn đ đặt sề v bnh hay dưa, kiệu được xếp ln sề. Hơi nng sẽ đi ln cc mắt sề để lm kh bnh hay dưa. X bnh in

snh tiền dt (m nhạc) một nhạc kh của người Việt. Snh l phch, v tiền l những đồng tiền kim loại được mc vo để tạo tiếng rung. Snh tiền lm bằng 3 thanh gỗ như trắc, cẩm lai, chiều di khoảng 25cm, chiều rộng khoảng 3 cm v chiều dy khoảng 0,6 cm. Hai thanh gỗ đầu được ghp với nhau bằng một sợi dy da ngắn, ở đầu thanh c đng một hay hai đinh để xu đồng tiền vo. Trn mặt gỗ c khia răng cưa ngang. Thanh thứ ba ngắn hơn, c khia răng cưa ở mặt bn. Khi chơi nghệ nhn dng tay tri cầm hai thanh gỗ ghp gấp so le nhau, kẹp mạnh vo nhau để tạo tiếng g v nhờ đồng tiền nảy ln xuống va vo nhau tạo tiếng rung. Tay phải cầm thanh thứ ba quẹt răng cưa của thanh ny vo răng cưa hoặc bn tri, hoặc bn phải của hai thanh kia.

sết sết tt sền sệt, hơi đặc: Nấu cho tới khi sết sết l được.

siết (+N) dt bệnh lm răng bị đen v mn đi: By ăn kẹo nhiều qu răng bị siết hết.

sim dt (thực vật) sim b (N, Ph Quốc), loi cy c tn khoa học l Rhodomyrtus tomentosa, họ sim Myrtaceae, bộ sim Myrtales. Cy tiểu mộc, mọc thnh bụi, cao 1,5m. L hnh bầu dục, đầu t ; mặt dưới l mu trắng, c lng dy. Hoa c độc hay tụ tn thnh ba hoa, c l đi 4-5mm, mu tm hoa c ; cnh hoa di 1,5-2cm. Tri hnh chung, khi chn c mu tm sẫm, c nhiều hột, thịt mọng nước, mu tm đen, vị ngọt. Cy sim thường mọc hoang dại ở vng đồi ni thưa cy, gần ni Ngự Bnh hay đồi Từ Hiếu, lăng Tự Đức, dọc theo bờ sng Hương pha thượng nguồn. L sim c thể dng để nhuộm quần o, chữa vết thương lở lot, trị tiu chảy. Trong Nam ở Ph Quốc c loại tiểu sim hay sim ng, c tn khoa học l Rhodamnia dumetorum, họ Myrtaceae. Hoa mu trắng, tri đen, lng trắng, thịt ngọt. Ở Ph Quốc tiểu sim được chế biến thnh rượu. X mua

snh (+N) đgt trương, căng bụng v ăn khng tiu: Khng biết con ăn trng ci chi m snh bụng cả ngy ni.

sp sp tt ni về nước rặc xuống, chỉ cn xm xấp. Con coi trch c cho mạ, khi m thấy nước sp sp th duống xuống nghe!

st rịt trgt 1. b st; chật: Ci o chị cho em mặc st rịt. 2. kht; st sịt (B): Ci nắp ni đậy ci chai vừa st rịt lun.

siu tt (biến m) thiu; i: Mạ ơi, nồi cơm bị siu rồi!

s huyết dt (đv) loại s c tn khoa học l Anadaria suberenata.  Vỏ dy, mu đen, c lng, thịt mu đỏ sẫm, đặc sản của vng Lăng C, cn gọi l s lng.

soi dt bộ phận lm bằng tre vt nhỏ, cuộn trn thnh một hột nt phẳng, bọc chỉ mu, kết vo bn trong chp nn l.

sc cu ng gc cu (N) bẫy chim cu bằng lồng c chim cu mồi : ng gi nớ ngy m cũng thấy xch lồng đi sc cu.

si dt (thực vật) l loi cy thn thảo, c tn khoa học l Chloranthaceae. Hoa nhỏ, mọc thnh cụm trn một cuống di, khng c cnh hay l đi, c mi thơm dịu. L mọc đối, ở mp c kha răng cưa v thường xanh. Ở Huế người ta thường trồng hoa si trong chậu v mỗi buổi sng ra vườn hi một, hai cụm hoa tươi bỏ vo bnh tr sau khi bỏ tr vo, sau đ mới chế nước si để pha.

si tt hi đầu: Học cho si trốt mới được ci bằng t ti đ con nờ.

sọi đời tt (biến m) si đời, c nhiều kinh nghiệm: Ni chuyện với bc Chiến con sẽ học được nhiều điều v bc a sọi đời lắm.

song suốt trgt thng suốt, khng bị trở ngại: Cầu trời cho n Hai đi cho song suốt, v tới Si gn cho mau.

soong seeng đgt by biện ra để ngắm ngha hai : Mạ mới mua cho hắn mấy ci vng cẩm thạch, ngy m cũng thấy cứ soong seng, đeo v tho ra hoi.

sổ sữa (+N) tt mập mạp nhờ b sữa: Con Su Su sổ sữa ng khu gh!

(+N) dt kỵ (B) người sinh ra ng cố, cn gọi l cao: Mộ của ng sơ v răng m đắp to rứa ba? X cao, cố

sớm mơi (+N) dt sng mai: Thi, để đ sớm mơi lm tiếp.

sớm mốt (+N) dt sng ngy kia: Sớm mốt tui phải ln Huế thăm mấy đứa chu.

sớm qua dt sng hm qua: Sớm qua anh đi m m tui đi ngang nh khng thấy?

sớm ti dt sớm tối: Thi, chịu cực một cht nhưng vợ chồng sớm ti c nhau anh nờ!

sớn sc (+N) tt ba sớ ba sết (N) 1.vội vng, hấp tấp, khng ng trước ng sau: Chơ mi đi m m ng bộ sớn sc rứa? 2. lấc cấc: Thằng nớ mặt my sớn sc, ng tướng khng c cảm tnh nổi.

su tt (biến m) su: Nước chỗ đ su lắm.

  Ru hời ru hỡi l ru,

 Bn cạn th chống, bn su th cho. (ca dao)

su gia dt thng gia, sui gia (N): Chiều ni mụ sửa soạn đi với tui qua nh ng su gia ăn kỵ nghe.

s đất đgt (nghề đc) động tc dng vồ đập vỡ cc tảng đất st kh, tưới nước ln rồi dng chn đạp cho nhuyễn.

sủa đgt (em b) ho: Coi em sủa tề. Coi chừng bị cảm lạnh; kiếm thm ci xơ mặc cho em đi!

suốt đgt tuốt (la): Sớm mơi cha con mnh đi suốt l nghe!

st địt đgt lỡ đnh rắm: Đi ăn kỵ cứ gần đu xu đ nghe con, đừng c vi m st địt, chướng lắm.

sứ (+N) dt (thực vật) cy đại (B), tn khoa học Plumeria (cn gọi l Frangipani), thuộc họ trc đo Apocynaceae. Sứ l loi cy thn mộc, chiều cao trung bnh 3-4m, c thể cao đến 7m. Cnh di, cong queo, x x. Thn c vỏ mu trắng, xốp. L di 15 cm, rộng 5 cm, hẹp ở hai đầu. Phiến l bng, mu xanh, c gn nổi ln mu trắng. Hoa lớn, mọc thnh cụm trn một cuống chung, c mi thơm, v trổ quanh năm nn thường dng để gội đầu, trang điểm ( phụ nữ ở Hawaii ci hoa sứ trn tc hay kết thnh vng để đội đầu) v cng Phật. Sứ c nhiều loại: sứ trắng Plumeria obtusifolia (P. acuminata) hoa mu trắng, ở giữa mu vng; sứ ba mu P. acuminata var. tricolor c hoa mu trắng, mp mu hồng v giữa mu vng; sứ hoa đỏ P. rubra c cnh hoa mu đỏ; sứ hoa vng P. hypoleuca c cnh hoa mu vng đậm. Tiếng Phạn (ớ An Độ), Lo v Chăm đều gọi hoa sứ l champa. Sứ l quốc hoa của Nicaragua v Lo. Theo y học Trung Hoa hoa sứ được gọi l k đản hoa, c vị ngọt, bnh, c tc dụng thanh nhiệt, lợi tiểu, nhuận trường. Vỏ c vị đắng, dng để thanh nhiệt, st trng. L c tnh tiu vim, hnh huyết, c thể gi nt đắp ln vết thương, nhựa cy trị mụn ghẻ, vết thương lm độc. Theo y học hiện đại, chất iridoids trong vỏ cy c thể diệt tế bo ung thư mu, ung thư v v ung thư phổi. Cy sứ thường được trồng ở cc nơi tn nghim như cha, miếu, lăng tẩm. Ngoi Bắc dng từ hoa sứ để gọi hoa ngọc lan. X ngọc lan

sứ qun tử dt (thv) sứ Thi (N), sứ sa mạc (N), loi sứ c hoa giống loa kn mu đỏ, thường c năm cnh, mọc từng chm, nở quanh năm. Loi sứ ny c nguồn gốc từ chu Phi, tn khoa học l Adenium obesum, họ trc đo Apocynaceae, được nhập khẩu gần đy v thường được trồng trong chậu.

sử giặc đgt xi giục lm chuyện bậy bạ: Thi đi, mi đừng c sử giặc nữa!

sưa tt (biến m) thưa:

Ti qua tăng thng, thao thưa, tời tắng tẻo; chộ thằng ăn tộm tu np bụi te, tui lấy ci tho tui đnh ci thạt: Tối hm qua trăng sng sao thưa, trời trắng trẻo; thấy thằng ăn trộm tru np bụi tre, ti lấy ci so đnh ci sạt.

  o di chẳng nệ quần sưa

 Bảy mươi c của, cũng vừa mười lăm. (ca dao)

 

  Tiếc cng đan giỏ bỏ c,

 Giỏ sưa c lọt, cng đ uổng cng. (ca dao)               

sựa (+N) đt (trẻ em) ựa sữa ra: Em mới b xong, đừng giỡn kẻo em sựa đ.

sức chừng m x chừng nấy ng ty sức m lm, m ăn: By cứ lm vừa sức thi - sức chừng m x chừng nấy - đừng rng qu sinh bịnh.

sức nghỉn dt 1. sức lực: Tui cn sức nghỉn m m nhận lm mấy chuyện nớ bc? 2. khả năng, sức bực (N): Mi th sức nghỉn bao nhiu m đi thi với tao?

sựng trgt sửng; ngy người v ngạc nhin: Vừa thấy tui l hắn đứng sựng, khng ni năng chi được.

sượi dt (biến m) sợi: Lấy cho chị mấy sượi cao su chị cột miệng bao.

sương đgt gnh: Chị chịu kh sương xu thanh tr ni về cho mấy chu ăn cho vui.

st sựt tt ba sồn, ba sồn ba sựt (N) chưa chn tới: Cơm cịn sựt sựt ăn như ri đau bụng chết con nờ!


 

 

 

TRỞ VỀ MỤC LỤC

 

 

art2all.net