h o n g   x u n   s ơ n

 

 

thơ văn

 

3 thức / vi nt lấp la vng biển  *  10 giờ

15, 16 nghỉ chơi  - thng 5 cu lục bt ngồi ng mng

 

-a-

 

a part of  *  a tng  *  adieu Phng Nguyễn  *  ananas / preuve  * 

o nắng  *  ảo ảo  *

au cas o   *   m thức  *

 

-b-

 

ba cu . chấm . xuống hng

ba mươi lăm năm ma đuổi quỷ  *

ba mươi thng mười nhớ lại  * bạch ha đồng xun  *

bi ca tuyết số 30  *  bi cấm vận kẻ m ... đường  *

 bi kệ ni sng  * bi nhớ giang thng mười  *

bi phục sức  *  bạn b. tranh tối. v sng  *  bt y bt đoạn  * 

bay mất nng  *  by một nt / gy đoạn

 băng phiến chưa mn  *  bằng khon

bắt đầu  *  bắt đầu thng năm. chấm  *  bặt v thiệp  * 

bất thần  *  bề g nguyn xun, chương cn ghi chp lại  *

bn dưới  *  bệt . chưa nhe  *  biếc  *

biển khc / v anh. biết khc  *  biển . v tc thề  *

biết mặt ma đng / mầu sắc  *  biết ơn  *

binh gip / kha  * 

blues  *  blue moon  *

bọ lập  *  bng sng  *  bng . v cội  *

bồ thủy  *  bối thủy  * 

 bồi tiếp một khoảng cch  *  bỗng  *  bơi  * 

bợm . giữa tầng khng  *  buổi sng  *  buổi sng bi thơ  *

buồn ln l  *  buồn l dung  *   bung  *

 

-c-

 

cch thế  *  cảm thức về mưa nắng  *

cy nhn sinh 2 / giấc mơ hồi sinh  *

cho l sơn  *  chẳng ai cho  * chậm . v lụt  *

chia tay / vn ảo  *

chiếc cằm vung. banh. giữa bin nin  * 

Chiến ca / oa. v đội  *  Chiết bụi hồng  *  chiu quang  *

chiều . mưa xanh  * chiều rồi  *  chiều thng tư  * 

chim. v l  *  chim v người  *

cho biết nồng nn  * chong ngợp bong bng . đọc . cng ntkm  *

chm thơ vi tiếu  *

chn vo  *  chốn ring  *

chờ . khng ngng  *  chờ ti với . bạn kẹo  * 

chợt le  *  chm lục bt 9 thng 5. 2016  *

 chung nghe / một lc no  *  chuyn lng  *

chừ mạ gnh  *  chữ s / xe  *  chương huyền  *  chương toại  *

clinique . 10 năm lotus  *

c khi nắng khuya chưa ln  *  ci chia  *

  collage một đoạn, nhi  *  con su  *  cổ điển   * 

cng n, chiều rừng  *

cỡ như :  cắt / hiển thị  *  Cơn đau  *  cũ. như l  *

cung tưởng về  *

cng em bốn ma  *  cng một tựa đề  *  cũng cần c nhau  * 

cuộc lữ vời vời  *  cuội . v dy leo  *

cứ mỗi thng 4 ma phục hoạt  *  cửa / tuy xa m gần  *

 cửa mở  *   cửa no / xứ đo  *

cửa sầm / my / đợi chờ  *  cửa sập / kiếm php  *  cười cười  *

 

 -d-

 

dm xi ( di xm)  *  dăm bi lục bt ngy cũ  * 

dăm bi lục bt . chăm  *  dần phai  *

dấu đm . v chiều rơi của hoa  *  dẫy ma  * 

dĩ vng  *  dọn vườn  *  dốc  *  dung  *

dương kiền, thng năm những cơn mưa cuồng xứ Huế  *

 

-đ-

 

đ ngời  *  đ ru  *  đn thư  *  đằng khc, tửu  *

 đnh đng xa / nghe thy  *

 đầu đời  *  đất  *  đu xa như thơ  *

đẻ muộn / lm tỳ  *  đm / bnh minh / kẻ đồng la  *

đm thu  *  đến với ti  *  đi qua  *  đi tm  *  điu đứng  * 

đọc đi qua khu rừng lau của đinh cường, nhớ thm  *

đọc lại thanh tm tuyền qua EE  *   

đọc lại thơ cũ . nhớ thời nguyn sinh  *

đọc một bi thơ nhỏ của Trần Vấn Lệ  *

đỗ mầu hoa thi  *  độc sng  *  đng thử  *

động từ chia ra

  đủ luyến chiều phai  *  đuối mộng  *  đường sng xưa  *

đa với S. lc sanh tiền  *

 đưa người  *

 

-e-

 

em về  *  etoile des neiges  *

 

-f-

 

father and son

 

-g-

 

gi thu  *

gần như  *  ghi vội ln giấy  * 

ghi chp vụn vặt đầu mắt cuối my  *

giả định về thơ bửa củi  *

giả tưởng về một ma vong  /  bụi phố  *

 giang lăng  *  giao thủy  * 

giải php loại trừ đơn ci  *  giấc mơ / hon tịnh / giấc mơ cng  *

 gn một mi hương  *  gi .v lịch  * 

giọng ... ơi  *  giọt dn . tranh . v mỹ lệ  *

giọt mưa trong nỗi nhớ m  *  gọi l  *

gối lệch  *

 

-h-

 

  hạ, cuối lửa  *  hnh trnh  *

ht giữa vườn  *  ht. hỏng  *  ht, lần thứ,  *  ht thức  * 

hạt trăng rơi / ngi ngi rơm lửa  *

hai mươi năm trước. Bi v xứ  *  hiểu được trần kim đon  *

hnh dung từ, sau mặc niệm  *  ho&su  *  hoa dung  * 

hoa bỉ ngạn / ru tiễn  *  hồ muối . sng . v đường nghẹn biển  *

hồ như . một [chủng loại khc]  *

hồ như  *  hm nay ti đi học  *  huế. hếtcả  *  hương  *

 

-i-

 

in front of

 

-k-

 

kệ  *  kệ . l nguồn kinh đơn giản  *  kết nối  *  khch  *

khnh ngn  *  khảy chữ  *  khi v 9 khc  *  kh hậu . bốn  * 

khi tc cn xanh  *  khim nhu / lửa xanh  *  khoảng cch  *

 *  kha ảm  *  khoảng cch/ v sự/ lập xunkhoảnh khắc  *

khc chị / thư xun gởi chị  *  khi hương xoay trn bng vụ  *

khng cn hoa  *  khng điểm / v mưa, sng  * 

khng t th nhiều  *  khởi hnh  *  khc đời ngn  *  khun mặt  * 

khc buồn muối mặn / quốc ty  *  khc [l] đợi  *

khc trợ hứng kẻ m đn  *  kiều vọng  *

 kỷ niệm với nghiu đề  *

 

-l-

 

lan sầm  *  lng tử hồi đầu  *  lạnh khi  *

lăn theo nỗi đời  *  lăng nghim  *

 ln dy  *  lu. khng nghe  *  ln non  * 

lều thu  *  liều bay  *  lĩnh xướng  *   loạn  * 

long lanh quỳnh  *

long lanh quỳnh _ nhạc  *

lời ch sinh  *  lời nằn n của cy . v gi  *

lũ hen  *  lc no tỉnh lc no say  *

lục bt ba ngy  * 

lục bt lin đới  lục bt ngn ngy - 2nov13  * 

lục bt ngn ngy - 5nov13  *  lục bt ngn ngy - 10nov13  *

 lục bt ngy chị em  *  lục bt ở Denver  *

lục bt thng 3.2014  *  lục bt thng ba năm no  * 

lục bt . xui dng v hoạn nạn  *  lượng đời  *

lũy thừa  *

 

-m-

 

ma nhập  *  mạ khi m  *  mạc  * 

  mang đi cng  *  manh khởi  *  mnh sư  *

mu son nhạt / xun ỉm / tựa . v xuyn suốt  *

mật độ hoa  /  thơ người . đương v đang  *

  mật thiết  *  mầu hoan  *  mầu xun  * my bo  *

my . thng ging  *  mi nu  *

miền thao thức của biển  *  miền tuột  * 

minh thi  *  mnh lại đăng khoa  * 

một bi thơ cũ điệu buồn  *  một chốc lại bước  *

một điều ước bnh thường  *  một khc thu  *  một mảnh phim  *

một ngy  *  một vi khun  *  mới xin / nghe trn đồi  * 

ma mng đm một vết  *  ma trang điểm  *

 mưa b nhn  *  mưa hoa  *

mượn gậy thiền phan như ma thm một chặp  *

mường tượng về chn dung . v tc phẩm / Rừng tre  *

 

-n-

 

nam v. nhn lại  *  naufrage  *  năm no  *

năm nhuần / bảy bổng  *

neo v đo  /  điệp ngữ  * neutre  * 

ngp vặt  *  ngy xưa hong thị  *

ngy của ta  *  ngy mười ba nhỏ giọt  *  ngy 17 thng 10 

ngy chn thng hai . mười lăm  *  ngy tm thng ba. đ qua  *

nghe mưa  *  nghe tin lun hon từ su ha bướm  *

nghe . từng chặp  *  nghe / viết / khng  *  ngh xun  *  

ngoại hnh. một dấu chấm  *  ngn tay đời  *

ngủ mướn, đầu xun  *  ngụy biện  * 

ngưng bch  *  ngừng tri  /  chăm ly  *  người ngồi  * 

nhynhy  *  nhn đi  *  nhật k  * 

nheo mắt biển  *  nhiệm kỳ thơ  *  nhịp đồng văn  *

nhớ  *  nhớ cũ  * 

nhớ Giang  *  nhớ . rất xưa  *  như mọi ngy  *  như thể  *

những mảnh vn tri đi bnh nhật  * 

những người bạn khoan thai của ti  *

những nốt nhạc buồn trn sn bắn / miếng / lục bt đờn huỳnh  *

những vệt xm dương thng mười một  *

niềm an ủi  *  nn thơ  *  nỗi xm buồn / i những v sao  *

nồng nn thm  *  nụ hn thời hậu chiến  *

ni sư  *  ni đi xuống  *  nuối  * nướng . cng try  *

 

-o-

 

ở Los Cabos  *  ở một thời binh biến  *  ơn lo  *

 

-p-

 

php tướng  *  phấn nhụy  * phận. ti / rầu  *  phất  * 

phất phơ chm xm  *  Phật v Mẹ / Chặng đời

pha sau một cnh cửa  *  phong ba  * 

phong cầm số 2  *  phố d  *  phi pha. cầm  *

phục binh / thanh tẩy / ba la / tường l  *

phủi tay rồi nợ sng Hương  *

 

-q-

 

quan ải  *  qun văn  * qung ba rời rụng  * 

quốc ty / khc buồn muối mặn  *  quỳnh huyn  *

 

-r-

 

ra đường giữa đm đng  *  rất tm  *  reading  * 

 rơm v lửa  *  r r dy ko  *  rừng . dng ngồi  * 

rượu khc   *  rượu v trăng / cược xun  *

 

-s-

 

si-gn lu  *

sao / ẩn  *  sao chp giữa ma h  *  sau lễ  * 

sau ma lụt chữ  *  su chữ . thng bảy  * 

su chữ ở San Diego  *  su tm cặp đi . một  *

su tm, cuối mười hai  *  su tm. những nốt chao đảo  *

 su tm . v thơ du di  *  sắp ma thu  *

 sẽ khng cn  *  sẽ khng l  *  sinh đẻ ti  *

sinh nhật  *  sớm thu  *  sự c đơn của ma h  *

suối . vng v mu  *  suốt  *

sương hồng v tuyệt địa  *  sương  *

  sương mềm  *

 

-t-

 

t o văn khoa  *  tạ khc  * tại v ... chữ được mất . cn

 tn cuộc / ni bắc  *  tay đi cng mưa  *  tặng huyền n  * 

tặng mai khắc ứng / kiều đi mun dặm  *  tm sự facebook  *

tế độ  *  tết năm nay  * 

thạch min / c biết  *  thi độ  *  thi độ 2  *

thấm đẫm  *  than [thở] vụn  * 

thnh phố Si Gn, đa quỳ vng trong tr nhớ  *

 thng ging lạnh nhứt  *  thng tư . nhớ hay qun  *

thng su bồng bềnh  *  thng sung  *

thng tư, hnh sự . cuối  * thng v năm *

thanh xun  *  thanks[ giving]  *  thao thức cng ma  *

thế giới tn phai  *  thế hệ  *  thế kỷ  *

thi đời / sang sảng mi hương / sinh hoạt  *

 thổi một hơi  *  thơ bữa rằm / ngy ba thng 7  *

thng thống . gi  *

thơ c mổ cuối năm mi sang năm thn *  thơ. gọi tn  * 

thơ ở crystal city  *  thơ rch o  *

thơ trch. cho lễ hội tnh yu  *  thời tiết  *  thời tiết độ 3  *

 thơm tc  *  thu năm no  *

thu thi / bối thủy  * thu. v khc nhỡ đường  *

 thu vng phố cũ / thăm thẳm. hồng  *

thua lm giặc  *  thuận ha / tưởng  *  thy / long bch  *

 thủy bt  * thuyền v trăng  *  thư viện  *

thứ năm ngy 5 thng 5  *

thư xanh - sinh nhật  *  thứ tự đm mất ngủ  *

 thử k vi bi thơ ở bộ người  * 

tiền xun / non sng người  *

tiễn biệt anh Đinh Cường  *  tiễn mẹ tn tro  *

tm thấy ni  *  tịnh sắc  *  tc / tọa độ người

tiyutiyuti  *  trang. chiều vẽ mặt qua phố  * 

trang thơ ti  *

trắc ẩn  *  trăng uyển / khc ring . ni  *

 trăng . v sương  *  trần ky / php tnh / nho ngậm  *

tre bụi  *  trn đường xuống los.  * 

triều nghi  *  trộn lẫn huyền hồ  *  tuần tự . nhắn  *

tuổi hồn nhin / phố đen  * ty khc . về một nơi chốn  *

ty thn  *  tuyết / snow  *

tư n / cng nữ  *  tư huyền  / phiến trần  *

tự nguyện  *  từ nha đam, trổ về  *  tứ tuyệt trng thẳm  *

tựa đề . ghi sau khi viết xuống  *

tựa . v xuyn suốt  *  tưởng niệm một cnh ngu  *

 

 

-v-

 

[vi] ba cu  *  vi bi về chn, giả tướng  *

 vi khc su tm ma thu  *

vạn nẻo my tần  * vng ha  *  vẫn c / sng mưa  *

vẫn cn trong thng tư - khc thơ. rối

vẫn trang sch . đầu năm  *  về một cơn ngủ st / biết đủ  *

về một xứ huyền  ;  về những bức ảnh từ Scibilia  *

về thi bng ni  *  viện lẽ / nền  *

viết rời ở San Jose  *  vọng . về đời  *  v cảm đề  *  v đề  *

v quỵ / phn  *  vội chi  *  vợ đi vắng / thực đơn  *    *  vỹ dạ

 

-x-

 

X một / nụ. pha tn  *  xả  *  xa cạ  *  xanh / hạt lệ thơ  *

xanh nghe  *  xm thực  * 

xe cuộc  *  xoang  *  X/T

xun ỉm  *

 

 

-y-

 

yamaha  *

 

 

~~~oOo~~~

 

 

Nhạc ngoại quốc, lời Việt

 

500 miles ( Peter, Paul and Mary) / Nghn dặm xa  *

Capri c'est fini ( Herv Vilard ) / Mai sau thi đ hết  *

L'Histoire d'un amour / Tnh sử  *

La chanson de Lara / Nhạt nha khc mơ  *

Love letters in the sand / Thơ tnh trn ct *

When the girl in your arms / Đường thơm cỏ biếc  *

 

 

 

Sch:

 

Cũng cần c nhau

lục bt hxs

Thơ Quỳnh

Thơ Quỳnh E-book

 

 

Thơ phổ nhạc:

 

huế buồn chi

huế, từ phong vũ

long lanh quỳnh

Năm no

quỳnh hương một đa vi lau lch

trời mưa

 

 

 

Tiếng ht Hong Xun Sơn:

 

C những niềm ring

dốc mơ

hoi vọng

huế, từ phong vũ

kiếp d trng

một ngy vui ma đng

nhờ em giữ lấy tnh ta

qu nh xa xăm

quỳnh hương

rồi mai ti đưa em

trời mưa

yu em anh đ yu ma thu

 

 

 

 

 

hxs qua :

 

nghe hxs ht ( bắc phong)

nơi ti sinh sống th ht nhạc trịnh cũng nn d dặt ( bi văn ph)

Hơi thở rướn của lục bt  (Cao Vị Khanh)

hong xun sơn v chu hải chu

đọc huế buồn chi của hxs  (nguyễn ước)

tr chuyện với hxs  (gi o

nh thơ hxs (vnnp

hong xun sơn  (vĩnh hảo)

Văn bt nửa đời : Huế từ phong vũ ( Hong Hương Thủy)

 

art2all.net