PHẠM ĐNH LN, F.A.B.I.

 

THẢO MỘC TRỊ TO BN

 

 

            D l thầy thuốc Đng Y hay Ty Y tất cả đều quan tm đến đại, tiểu tiện của người bịnh. To bn l một dạng bất thng của hệ thống tiu ha xuất pht từ sự chuyển động bất thường v khng đầy đủ của đường ruột. To bn thường được tm thấy nơi người cao nin. Nguyn nhn của chứng to bn c thể:


- do t uống nước
- thức ăn t rau cải v t sợi
- dng thức ăn cứng hay c sứa kh tiu (đối với người gi)
- hay suy tư, lo lắng, buồn nản, suy sụp tinh thần
- cơ thể thiếu hoạt động
- dng nhiều thuốc xổ, thuốc trị đau nhức, ma ty.


Khng thể xem thường chứng to bn (constipation) được. Từ to bn sẽ chuyển sang nhiều chứng khc như trĩ (hemorrhoids), nhiễm trng đường ruột, sưng đường ruột như trường hợp ti tử Elvis của Hoa Kỳ, lot ruột; xuất huyết đường ruột v nặng hơn nữa l ung thư đường ruột (colon cancer). Đ l những chứng bịnh nặng c thể gy tử vong.


Để ngăn ngừa to bn ta phải lm ngược lại những nguyn nhn gy ra to bn nghĩa l phải uống kh nhiều nước; ăn nhiều rau cải, thức ăn dễ tiu ha v c nhiều sợi; trnh lo u suy nghĩ qu nhiều; uống c ph (nhưng tối đa khng qu hai tch mỗi ngy); trnh xa ma ty hay lạm dụng thuốc; cần tập thể dục hay lm những cng việc lặt vặt trong nh để c cơ hội cho cơ thể hoạt động; ăn cc loại tri cy hượt trường như chuối, tri prunes; apple sauce; uống nước chanh ha với mật ong v.v.


Theo kinh nghiệm trị liệu dn gian của người Việt Nam v Ty Phương, thảo mộc trị to bn gồm c: củ cải rhubarb hay đại hong, l hội, l sống đời, bồ cng anh (dandelion), muồng tru, m đề sa mạc (Psyllium- Plantago ovata), cy to gai hay bt mo hay cy vỏ thing (cascara sagrada), cỏ c ri (fenugreek) v.v.

 

****
 

ĐẠI HONG
Củ Rhubarb
Rheum officinalis
Gia đnh: Polygonaceae

 

 

           Đại hong l vị thuốc lấy từ củ Rhubarb, mang tn khoa học Rheum officinale thuộc gia đnh Polygonaceae. Cy c thể cao đến 2m; l hnh tri tim hay hnh tam gic; ra l chẻ. Củ mu vng (đại hong: great yellow). Hoa mu đỏ bầm, trắng xanh- hồng hay hồng- trắng. Hột bắt đầu gi vo thng 07- 08.

 

Tn gọi thng thường:

 

Quốc Gia

Tn Gọi

Anh

Chinese rhubarb, Tibetan rhubarb; Turkey rhubarb

Việt Nam

Đại Hong (m theo người Trung Hoa)

Trung Hoa

Da huang

Php

Rhubarbe chinoise

Nhật Bản

Daio


Loại cy c củ sống lu dưới đất ny được tm thấy nhiều ở Trung Hoa, Ty Tạng, cc nước Trung , Thổ Nhĩ Kỳ. Người Trung Hoa c nhiều kinh nghiệm dng đại hong trong y học trị liệu. Củ rhubarb được du nhập vo u Chu vo thế kỷ XIII. Người Anh trn qu củ rhubarb. Họ cũng dng n lm thuốc nhuận trường vo thời Trung Cổ đến thế kỷ XVIII.


Cng dụng:
1. l v cọng non luộc ăn được. L c độc chất calcium oxalate. Độc chất biến mất khi luộc chn.
2. L c rutin C27 H30 O16 (1.3%). Thnh phần ha học của củ rhubarb: chrysophan, phaeoretin, erythroshein, aporetin, chrysophanic acid C15 H10 O4, rheotannic C26 H26 O14, emodin C15 H10 O5, gallic acid C7 H6 O5, calcium oxalate (l), rhein C15 H8 O6, đường, tinh bột, muối v.v.
3. Chủ trị: (dng củ) trị thổ tả, tiu chảy, kiết lỵ, to bn. Nhuận tiểu, nhuận trường. Ngy nay đại hong được dng để chữa vim gan B, bịnh bng quang, trĩ, kinh nguyệt. Đại hong khng trng, khng vim, khng khuẩn, khng ung thư nhờ c aloe- emodin, chrysophanol, emodin, gallic acid, rhein.
4. Khng được dng đại hong:

     a. phụ nữ mang thai

     b. người đau thấp khớp

     c. bị bịnh t thấp (gout)

     d. bị sạn thận (khng được dng đại hong).



CY VỎ THING
Cascara sagrada
Rhamnus purshiana
Gia đnh: Rhamnaceae

 


            Cy vỏ thing l chữ dịch của tiếng Ty Ban Nha Cascara sagrada (vỏ cy thing ling). Đ l cy to gai, to rừng (buckthorn) được tm thấy nhiều ở Bắc Mỹ Thi Bnh Dương. Người Ty Ban Nha khi mới đặt chn ln lục địa Mỹ Chu, bắt chước người Da Đỏ ở Bắc Mỹ dng vỏ v tri cy to rừng để trị to bn, bịnh gan, thận, trĩ (hemorrhoids), sạn mật. Họ gọi cy to rừng ny l cy vỏ thing Cascara sagrada.


Cy to rừng cao từ 5- 10 m; l hnh bầu dục; gn l tựa như bộ xương c. Hoa nhỏ, 05 cnh mu xanh- vng, kết thnh chm. Tri nhỏ, trn, mu hồng khi chn chuyển sang mu tm- đen. Tri c vỏ mỏng, cơm nhiều, c 02 hay 03 hột đen v cứng.


Tn khoa học của cy vỏ thing hay to rừng hay hng mộc ny l Rhamnus purshiana thuộc gia đnh Rhamnaceae.

 

Tn gọi thng thường:

 

Quốc Gia

Tn Gọi

Anh

buckthorn, bear wood (Hng mộc); sacred bark;
chittum bark (theo cch gọi của người Da Đỏ)

Việt Nam

cy vỏ thing; to rừng

Ty Ban Nha

cascara sagrada

Php

corce sacre

Da Đỏ

Chittum


Cy gi từ 15 đến 25 tuổi cho nhiều vỏ. Vỏ c vị đắng.


Cng dụng:
1. Vỏ v tri dng lm thuốc xổ.
2. Gỗ dng lm củi, lm cột nh; tri dng để cất rượu, lm nước giải kht, kem, bnh ngọt nướng.
3. Thnh phần ha học: hydroxyanthracene glycosides (cascarosides C27 H32 O14, C27 H32 O13 etc.) v emodin C15 H10 O5.


Cho đến giữa thế kỷ XX cy vỏ thing vẫn cn được dng để lm thuốc trị to bn. Đến thế kỷ XXI cơ quan FDA (Food Drug Administration) của Hoa Kỳ ngừng cng nhận hiệu năng v sự an ton của cy vỏ thing Chittum (sacred bark- cascara sagrada).
 


M ĐỀ SA MẠC
Plantago ovata
Gia đnh: Plantaginaceae

 


            Gọi l m đề sa mạc v dựa vo chữ Plantago của dng m đề chớ cy khng giống m đề thường thấy ở nước ta. M đề sa mạc được tm thấy ở Ty , ven biển Địa Trung Hải v Bắc Phi nơi c kh hậu nng v kh. Cy m đề sa mạc cao từ 50 đến 70 cm; l di v nhọn; hoa mu vng nhạt khng tươi. Hoa nhỏ mọc thnh chm trn một trục cao lối 50 cm. Trồng trong vng 60 ngy (02 thng) sẽ c hoa v kết hột.


Tn khoa học của m đề sa mạc l Plantago ovata thuộc gia đnh Plantaginaceae.

 

Tn gọi thng thường:

 

Quốc Gia

Tn Gọi

Việt Nam

M đề sa mạc (1)

Anh

Blond psyllium, desert Indian wheat, ispaghul (2)

Ấn Độ

Isabgol

Trung Hoa

Che qian zi (xa tiền tử: m đề .<.hột.>.) (3)

Nhật

Sairiumu


Cng dụng:
- m đề sa mạc c nhiều cng dụng trong kỹ nghệ dược phẩm, mỹ phẩm v kỹ nghệ dệt vải (chất nhờn .<.hột v vỏ lụa + nước.>. dng để hồ vải).
- l v hột m đề sa mạc đều ăn được.
- vỏ lụa của hột m đề sa mạc c tỷ lệ cellulose cao gồm c arabinose C5 H10 O5, rhamnose C6 H12 O5, galacturonic acid C6 H10 O7. Được dng để biến chế thức ăn c sợi trị to bn, tẩy độc trong gan.
- l, hột, vỏ lụa của hột m đề sa mạc tạo thnh chất nhờn khi gặp nước. Chất nhờn ht độc chất trong mng ruột v tẩy ra ngoi bằng đường tiu ha. M đề sa mạc nhuận tiểu, nhuận trường, trị đau nhức, bao tử ợ chua, tiu chảy, kiết lỵ, trĩ (hemorrhoids), hạ cholesterol, hạ đường cho người bị tiểu đường loại I v II.

 

__________


(1) Do người viết đặt v loi thảo mộc ny khng c ở Việt Nam. Tn gọi nầy dựa vo dng Plantago của m đề + vng kh hậu nng v kh nơi c nhiều loại thảo mộc nầy.

(2) Dựa theo cch gọi Isabgol của người Ấn Độ. Isabgol: Asp + Ghol của tiếng Sanskrit (Phạn) c nghĩa l M Hoa v hột c hnh mng ngựa tức cng nghĩa với M Đề (mng ngựa)
(3) Xa tiền: l m đề kh dng như vị thuốc trong Đng Y.



CY MUỒNG TRU
Cassia alata
Cassia herpetica
Gia đnh: Fabaceae

 


            Cy muồng tru được tm thấy khắp cc vng nhiệt đới trn thế giới đặc biệt l Nam v Trung Mỹ. Chữ TRU ở đy được dng như một hnh dung từ chỉ ci g to lớn. Muồng tru l cy muồng to lớn đến 2- 3 m. Tn thuốc gọi l nam đại hong (đại hong: củ rhubarb). Thn cy muồng tru mềm, dễ gy. L giống như l me hay l mắc cỡ (trinh nữ) to, mu xanh tươi, mọc đối nhau. Hoa cao từ 50- 60 cm mu vng tươi rất đẹp. Ban đm l xếp lại. Tri to như tri đậu ging.


Tn khoa học của cy muồng tru l Cassia herpetica (herpes: mụn độc) hay Cassia alata v.v., thuộc gia đnh Fabaceae.

 

Tn gọi thng thường:

 

Quốc Gia

Tn Gọi

Việt Nam

Muồng tru; nam đại hong

Trung Hoa

Xuan fan pie ye (Huyn Phin Tả Diệp) (1)

Anh

Ringworm cassia (vị tr hắc lo), Candle bush

Php

Fleur dartre

Nhật

Hakusen senna

M Lai

Gelenggang

Lo

Khi let ban

Khmer

Dang het

Phi Luật Tn

Akapulko


Thnh phần ha học:
- ton cy muồng tru c chrysophanol C15 H10 O4.
- tri c nhiều chrysophanic acid C15 H10 O4
- hột c chrysophanol
- l c cassic acid, aloe- emodin, rhein, anthrone, kampferol.
- rễ c anthraquinone C14 H8 O2 gy tẩy xổ rất mạnh.
 

Chủ trị: to bn, bịnh ngoi da (hắc lo; khng nấm) v c fungiside v chrysophanic acid.
Ở Phi Luật Tn muồng tru được dng lm thuốc tẩy xổ tẩy sạch độc chất trong gan.
Ở Phi Chu người ta dng n để hạ huyết p.
Ở Nam Mỹ nơi xuất pht cy muồng tru, người ta dng n để trị bịnh nấm trn da như hắc lo chẳng hạn, sốt, to bn, suyễn, rắn cắn, dương mai.


Muồng tru gy tẩy xổ rất mạnh nn cẩn thận khi dng. V l do ấy người ta dng n lm thuốc tẩy xổ cho sc vật.

 

_______


(1) Xuan fan pie ye: Huyn phin tả diệp do dược sĩ Lm Thị Phương, c Đại Lợi, m từ Hoa ngữ.



CY MUỒNG NGỦ
Cassia tora
Gia đnh: Fabaceae

 


            Gọi l muồng ngủ v l xếp lại như ngủ về đm.


Cy muồng ngủ cao lối 50- 70 cm; l xanh tươi hnh bầu dục; hoa vng. Tri muồng ngủ giống tri đậu xanh. Cy muồng ngủ c nhiều tn gọi khc như: muồng ngủ, muồng hi (foetidic cassia), thảo quyết minh, đậu ma. Tn khoa học l Cassia tora, gia đnh: Fabaceae.


Cy muồng ngủ c nhiều anthraquinone tẩy xổ rất mạnh. Hột tri chn mu đen c nhiều protein, tannins, cinnaldehyde C9 H8 O, mannitol C6 H14 O6. Hột rang nấu nước uống như c ph. Muồng ngủ được tm thấy nhiều trong thn qu Việt Nam. Đ l một dược thảo quan trọng c cng dụng tương tự như muồng tru.



BỒ CNG ANH
Taraxacum officinale
Gia đnh: Compositae

 


            Thoạt nghe tn gọi ' bồ cng anh người đọc ngờ l cy thuốc xa lạ v hiếm hoi. Đ l loại cỏ c hoa vng nhiều cnh rất quen thuộc với những gia đnh c vườn ở Hoa Kỳ. Đ l dandelion hoa vng m cc nh lm vườn tm cch diệt bỏ.


Dựa vo triết l y học trị liệu th loại cỏ lấn đất, c rễ to ăn su dưới đất ny c sức đề khng rất mạnh khiến người ta nghĩ đến khả năng trị liệu đặc biệt của n như trường hợp cy sống đời, củ cỏ gấu (hương phụ) chẳng hạn.


Bồ cng anh được tm thấy ở vng kh hậu bn nhiệt đới v n đới. Cy cao lối 30- 40 cm; l di c răng cưa nhọn như l ng gai; hoa vng c nhiều cnh nhỏ như hoa cc. Khi gần tn hoa c hnh cầu mu xm tro. Gi thổi hột bay đi khắp nơi v mọc thnh cy con. Bồ cng anh bất tử sau ma đng băng gi v c rễ ăn su dưới đất tựa như củ vậy.


Tn khoa học của bồ cng anh l Taraxacum officinale thuộc gia đnh Compositae. Chữ Taxacum xuất pht từ tiếng Rập tarakhshaqun c nghĩa l rau diếp xoắn đắng.

 

Tn gọi thng thường:

 

Quốc Gia

Tn gọi

Việt Nam

Bồ cng anh (m theo Hoa ngữ Pu gong ying)

Anh

Dandelion (m từ tiếng Php Dent de lion .<.Răng sư tử.>.)

Php

Dent de lion

Ty Ban Nha

Diente de leon

Nhật

Tanpopo

Trung Hoa

Pu gong ying (Bồ Cng Anh)


Cng dụng:
- Rễ, l v hoa bồ cng anh được dng lm thuốc trị sạn ti mật, hong đản, to bn, rối loạn đường tiểu, cố trướng (cirrhosis), cước kh, đau khớp xương, chm, vim gan, tiểu đường, bo ph, rỗng xương (osteoporosis), rắn cắn.
- L bồ cng anh non ăn như rau cải (người Php thch rau ny). N c sinh tố A, B6, C, K, chất sắt Fe, Ca (chất vi) cao hơn cải spinach. L kh cho vo thức ăn như hương liệu vậy. Một cng ty nước ngọt Bỉ dng bồ cng anh lm nguyn liệu sản xuất rượu Pissenlit (tiểu tiện trn giường). L bồ cng anh c flavonoids luteolin 7- 8- glucoside, apigenin-7-glucoside, sinh tố A, B, C.
- Rễ bồ cng anh rang nấu nước uống thay c ph. N được Canada dng lm thuốc nhuận tiểu v nhuận trường. Rễ bồ cng anh c inulin C6 H10n + 2 O5n +1, taraxerol C30 H50 O, taraxasterol, pseudotaraxasterol, beta amyrin.
- Hoa dng để lm rượu, thạch, mu nhuộm vng, xanh. Nhựa trắng trong hoa được dng như keo.


Người Trung Hoa dng bồ cng anh lm thuốc từ thế kỷ VII. Người u Chu ghi bồ cng anh vo y thư vo thế kỷ XV.

 


CỎ C RI
Trigonella foenum- graecum
Gia đnh: Fabaceae

 


            Cỏ c ri được tm thấy ở cc vng kh hậu Địa Trung Hải như Nam u (Ty Ban Nha, nam nước Php), Trung Đng (Thổ Nhĩ Kỳ), Bắc Phi (Ai Cập, Morocco). N cũng được tm thấy ở Ấn Độ, Pakistan, ty bộ Trung Hoa.


Gọi l cỏ c ri v người Ấn Độ v Trung Đng dng n để nấu c ri thực vật. N khng thấp l t như cỏ m cy cao từ 60- 90 cm; tam diệp hnh nt chung; hoa mu trắng hnh tam gic. Tri chn c hột mu vng. Người ta ăn l tươi non. L kh v hột được dng như hương liệu. Cỏ c ri c mi ngọt v sự hiện diện của chất sotolon C6 H8 O3.


Tn khoa học của cỏ c ri l Trigonella foenum- graecum thuộc gia đnh Fabaceae của cc loại đậu. (theo tiếng La Tinh Foenum- graecum l rơm Hy Lạp).

 

Tn gọi thng thường:

 

Quốc Gia

Tn Gọi

Việt Nam

Cỏ c ri (để khỏi nhầm với cy c ri curry leaf tree

Murray koenigii, g.d: Rutaceae)

Anh

Fenugreek

Ấn Độ

Methi

Ả Rập

Hilbeth

Php

Fenugreek

Nhật

Koroha

Trung Hoa

Hu lu ba

M Lai

Halta


Cỏ c ri xuất hiện trong vng Lưỡng H Chu (Mesopotamia) vo thế kỷ VII trước Ty Lịch.

Người Ai Cập cổ dng cỏ c ri lm thuốc khi bị hnh kinh.

Người Ai Cập cổ v người Trung Đng dng l cỏ c ri phơi kh sắc nước cho phụ nữ mới sinh con uống.
Người Trung Hoa dng cỏ c ri như thuốc cường thận, giảm đau, giảm cholesterol, hạ huyết p, giảm đường trong mu, sa ruột, cước kh, lnh dục (frigidity), kinh nguyệt đau đớn.
Cổ Y Ấn Độ xem cỏ c ri như thuốc kch dục v dng n để trị bịnh về phổi, tiu ha bất thng, suy nhược cơ thể, t thấp.
Cỏ c ri khng vim, khng bướu, khng trng, lợi cho tim, thận, phổi, nhuận tiểu, nhuận trường, hạ sốt, hạ mu đường, hạ huyết p.


Cỏ c ri c: polysaccharide galactomannnan, saponins như diosgenin, yamogenin, alkaloids như choline, trigonelline.
Hột c: flavonoids, alkaloids, coumarins, saponins, sinh tố B6, Fe, Ca, cinnamic acid C9 H8 O2, scopoletin C10 H8 O4.


L trường sinh (Sống đời) Kalanchoe pinnata v l l hội Aloe vera đều c cng dụng trị to bn rất tốt. L trường sinh chua (l to, mọng nước, hi vo buổi sng) trị to bn. L cht lẫn l chua đều c tc dụng trị tiu chảy, kiết lỵ. Chng ti c dịp ni qua về l hội v l trường sinh nn chng ti khng lặp lại hai loi thảo mộc c nhiều dược tnh trị liệu giống nhau nầy.


Bi viết dựa vo Thế Giới Thảo Mộc Từ Điển của tc giả Phạm Đnh Ln.

 

 

Trang Phạm Đnh Ln

art2all.net